(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mahtavuus
C1
substantiivi C1 Văn học, Lịch sử, Nghệ thuật

mahtavuus

/ˈmɑhtɑvuːs/
sự hùng vĩ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mahtavuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuruus, vaikuttavuus, jylhyys, loistokkuus.

Ý nghĩa của "mahtavuus" trong tiếng Việt

Vẻ hùng vĩ, tráng lệ, uy nghi, lộng lẫy; tầm vóc lớn lao, sự vĩ đại.

Câu ví dụ với "mahtavuus"

  • "Vuoriston mahtavuus teki meihin suuren vaikutuksen."

    "Sự hùng vĩ của dãy núi đã gây ấn tượng lớn cho chúng tôi."

  • "Konsertin mahtavuus sai yleisön haltioitumaan."

    "Sự hùng vĩ của buổi hòa nhạc đã khiến khán giả say mê."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mahtavuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "mahtavuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'mahtavuus' kuvaa usein suurta kokoa, voimaa tai vaikuttavuutta, joka herättää kunnioitusta tai ihailua. Vastaa suunnilleen sanoja 'grandeur', 'majesty' tai 'magnificence' englanniksi. Huomaa, että suomen kielessä substantiivit taipuvat monissa eri sijoissa, joten sanan muoto voi muuttua lauseen kontekstissa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mahtavuus"

Bảng chia từ (Declension) cho mahtavuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít mahtavuus
Luonnon mahtavuus teki minuun suuren vaikutuksen.
(Sự hùng vĩ của thiên nhiên đã gây ấn tượng lớn cho tôi.)
Biến cách số ít mahtavuutta
Hän tunsi suurta mahtavuutta seisoessaan huipulla.
(Anh ấy cảm thấy một sự hùng vĩ lớn khi đứng trên đỉnh.)
Sở hữu cách số ít mahtavuuden
Auringonlaskun mahtavuuden voi aistia ilmassa.
(Có thể cảm nhận được sự hùng vĩ của hoàng hôn trong không khí.)
Nguyên thể số nhiều mahtavuudet
Ihmiskunnan mahtavuudet ovat sekä ihailtavia että pelottavia.
(Sự hùng vĩ của nhân loại vừa đáng ngưỡng mộ vừa đáng sợ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "He kulkivat Lapin erämaassa sen tunnetun mahtavuuksineen."

    "Họ đã đi bộ trong vùng hoang dã của Lapland với sự hùng vĩ nổi tiếng của nó."

  • "Konsertti esitettiin kaikessa mahtavuuksineen upeassa salissa."

    "Buổi hòa nhạc đã được trình diễn với tất cả sự tráng lệ của nó trong một hội trường tuyệt đẹp."

  • "Näimme vesiputouksen kaikessa luonnon mahtavuuksineen."

    "Chúng tôi đã nhìn thấy thác nước với tất cả sự hùng vĩ tự nhiên của nó."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Luonnon mahtavuuden voi tuntea Lapissa."

    "Người ta có thể cảm nhận được sự hùng vĩ của thiên nhiên ở Lapland."

  • "Näyttelijän mahtavuuden salaisuus piilee hänen kyvyssään eläytyä rooliin."

    "Bí mật về sự vĩ đại của diễn viên nằm ở khả năng hòa mình vào vai diễn."

  • "Arkkitehtuurin mahtavuuden todistaa tämä ikivanha katedraali."

    "Sự hùng vĩ của kiến trúc được chứng minh bởi nhà thờ cổ kính này."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Hän uppoutui luonnon mahtavuuteen."

    "Anh ấy đắm chìm vào sự hùng vĩ của thiên nhiên."

  • "Turistit saapuivat ihailemaan vesiputouksen mahtavuuteen."

    "Những du khách đến chiêm ngưỡng sự hùng vĩ của thác nước."

  • "Musiikin voima vei kuulijat sen mahtavuuteen."

    "Sức mạnh của âm nhạc đưa người nghe vào sự vĩ đại của nó."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Luonto puhuu mahtavuuksin."

    "Thiên nhiên nói bằng sự hùng vĩ."

  • "Hän esiintyi mahtavuuksin lavalla."

    "Anh ấy biểu diễn một cách hùng vĩ trên sân khấu."

  • "Mahtavuuksin voitettiin vastustaja."

    "Đối thủ đã bị đánh bại bằng sự hùng mạnh."