mahtipontinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "mahtipontinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pyrkivä tekemään vaikutuksen esittämällä itsensä tärkeämpänä, kyvykkäämpänä, kulttuurillisesti sivistyneempänä jne. kuin todellisuudessa on.
Ý nghĩa của "mahtipontinen" trong tiếng Việt
Cố gắng gây ấn tượng bằng cách thể hiện tầm quan trọng, tài năng, văn hóa, v.v., lớn hơn thực tế mà người đó sở hữu.
Câu ví dụ với "mahtipontinen"
-
"Hänen puheensa oli mahtipontinen, mutta sisällöltään tyhjä."
"Bài phát biểu của anh ta nghe có vẻ hoa mỹ giả tạo, nhưng nội dung thì rỗng tuếch."
-
"Mahtipontinen ele ei vakuuttanut ketään."
"Cái cử chỉ hoa mỹ giả tạo đó không thuyết phục được ai cả."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mahtipontinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mahtipontinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để miêu tả người hoặc hành động có vẻ phô trương, cố gắng gây ấn tượng một cách giả tạo. Khác với 'vaikuttava' (ấn tượng) theo nghĩa tích cực, 'mahtipontinen' mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự giả tạo và thiếu chân thành.