(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mahtipontinen
C2
adjektiivi C2 Ngôn ngữ học, Xã hội học

mahtipontinen

/ˈmɑhtiˌpontinen/
ngôn ngữ hoa mỹ giả tạo
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mahtipontinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyrkivä tekemään vaikutuksen esittämällä itsensä tärkeämpänä, kyvykkäämpänä, kulttuurillisesti sivistyneempänä jne. kuin todellisuudessa on.

Ý nghĩa của "mahtipontinen" trong tiếng Việt

Cố gắng gây ấn tượng bằng cách thể hiện tầm quan trọng, tài năng, văn hóa, v.v., lớn hơn thực tế mà người đó sở hữu.

Câu ví dụ với "mahtipontinen"

  • "Hänen puheensa oli mahtipontinen, mutta sisällöltään tyhjä."

    "Bài phát biểu của anh ta nghe có vẻ hoa mỹ giả tạo, nhưng nội dung thì rỗng tuếch."

  • "Mahtipontinen ele ei vakuuttanut ketään."

    "Cái cử chỉ hoa mỹ giả tạo đó không thuyết phục được ai cả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mahtipontinen"

Đồng nghĩa

suurieleinen (hoa mỹ, phô trương) teatraalinen (kịch cỡm, làm bộ)

Trái nghĩa

vaatimaton (khiêm tốn) aitoo (chân thật)

Cách dùng "mahtipontinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để miêu tả người hoặc hành động có vẻ phô trương, cố gắng gây ấn tượng một cách giả tạo. Khác với 'vaikuttava' (ấn tượng) theo nghĩa tích cực, 'mahtipontinen' mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự giả tạo và thiếu chân thành.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mahtipontinen"