(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa maine
B2
substantiivi B2 Xã hội học, Tâm lý học, Kinh doanh

maine

/ˈmɑi̯neˣ/
tai tiếng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maine"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yleinen käsitys jonkun tai jonkin ominaisuuksista, erityisesti käytöksestä tai luonteesta, usein negatiivinen.

Ý nghĩa của "maine" trong tiếng Việt

Một ý kiến chung về ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt liên quan đến hành vi hoặc tính cách của họ, mang tính tiêu cực.

Câu ví dụ với "maine"

  • "Hänen maineensa on kärsinyt skandaalista."

    "Danh tiếng của anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi vụ bê bối."

  • "Yrityksen maine on erittäin tärkeä sen menestykselle."

    "Danh tiếng của công ty là rất quan trọng đối với sự thành công của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "maine"

Đồng nghĩa

reputaatio (Danh tiếng) kunnia (Tiếng tăm, danh dự)

Trái nghĩa

Cách dùng "maine" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "maine" trong tiếng Phần Lan có nghĩa tương đương với "tai tiếng" trong tiếng Việt, thường được sử dụng để chỉ danh tiếng xấu hoặc tiếng tăm không tốt của ai đó hoặc điều gì đó. Lưu ý sự khác biệt về sắc thái so với các từ như "kunnianloukkaus" (sự phỉ báng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "maine"

Bảng chia từ (Declension) cho maine:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít maine
Hänellä on hyvä maine.
(Anh ấy có một danh tiếng tốt.)
Biến cách số ít mainetta
Tämä vahingoittaa yrityksen mainetta.
(Điều này làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.)
Sở hữu cách số ít maineen
Firman maineen palauttaminen vie aikaa.
(Việc khôi phục danh tiếng của công ty sẽ mất thời gian.)
Nguyên thể số nhiều maineet
Hyvät maineet ovat tärkeitä.
(Những danh tiếng tốt thì rất quan trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Yrityksen maineelta on vaikea toipua, jos tuotteet ovat huonolaatuisia."

    "Thật khó để phục hồi từ danh tiếng của công ty nếu sản phẩm có chất lượng kém."

  • "Poliitikko kärsi maineeltaan, kun hänet yhdistettiin korruptioskandaaliin."

    "Chính trị gia phải chịu đựng vì danh tiếng của mình khi ông ta bị liên quan đến một vụ bê bối tham nhũng."

  • "Maineeltaan puhdas ihminen ei pelkää valheellisia syytöksiä."

    "Một người có danh tiếng trong sạch không sợ những lời buộc tội sai trái."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Huonoin mainein hän joutui lähtemään kaupungista."

    "Anh ta buộc phải rời khỏi thành phố với một tiếng xấu."

  • "Mainein me emme voi muuttaa tätä tilannetta."

    "Chúng ta không thể thay đổi tình huống này bằng danh tiếng (bằng cách sử dụng danh tiếng)."

  • "Hän menestyi maineinkin hankalassa tehtävässä."

    "Anh ấy đã thành công trong nhiệm vụ khó khăn ngay cả với danh tiếng (bằng cách sử dụng danh tiếng)."