(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa maksimoida
B2
verbi B2 Kinh tế, Toán học, Công nghệ

maksimoida

/ˈmɑksimoidɑ/
tối đa hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maksimoida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jostakin mahdollisimman suuri tai tehokas.

Ý nghĩa của "maksimoida" trong tiếng Việt

Tăng cái gì đó lên mức tối đa có thể.

Câu ví dụ với "maksimoida"

  • "Yrityksen täytyy maksimoida voittonsa."

    "Công ty phải tối đa hóa lợi nhuận của mình."

  • "Meidän täytyy maksimoida resurssien käyttö."

    "Chúng ta phải tối đa hóa việc sử dụng tài nguyên."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "maksimoida"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "maksimoida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen Việt termiin 'tối đa hóa'. Huomioi, että 'maksimoida' on verbi, kun taas 'maksimi' on substantiivi (enimmäismäärä). Muista käyttää oikeaa sijamuotoa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "maksimoida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: maksimoida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) maksimoin
Minä maksimoin tulokseni joka päivä.
(Tôi tối đa hóa kết quả của mình mỗi ngày.)
sinä (bạn) maksimoit
Sinä maksimoit yrityksesi voitot.
(Bạn tối đa hóa lợi nhuận của công ty bạn.)
hän (anh/cô ấy) maksimoi
Hän maksimoi mahdollisuudet.
(Anh ấy/Cô ấy tối đa hóa các cơ hội.)
me (chúng tôi) maksimoimme
Me maksimoimme resurssit tehokkaasti.
(Chúng tôi tối đa hóa các nguồn lực một cách hiệu quả.)
te (các bạn) maksimoitte
Te maksimoitte asiakastyytyväisyyden.
(Các bạn tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng.)
he (họ) maksimoivat
He maksimoivat sijoitusten tuoton.
(Họ tối đa hóa lợi nhuận đầu tư.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän maksimoi tuloksensa kovalla työllä."

    "Anh ấy đã tối đa hóa kết quả của mình bằng công việc chăm chỉ."

  • "Me maksimoimme voittomme mainoskampanjan avulla."

    "Chúng tôi đã tối đa hóa lợi nhuận của mình nhờ chiến dịch quảng cáo."

  • "Yritys maksimoi tuotannon kapasiteettinsa viime vuonna."

    "Năm ngoái, công ty đã tối đa hóa năng lực sản xuất của mình."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän haluaa maksimoida voittonsa."

    "Anh ấy muốn tối đa hóa lợi nhuận của mình."

  • "On tärkeää maksimoida resurssien käyttö."

    "Điều quan trọng là tối đa hóa việc sử dụng tài nguyên."

  • "Yritämme maksimoida tuotannon määrän."

    "Chúng tôi đang cố gắng tối đa hóa số lượng sản xuất."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Yrityksen tavoitteena on maksimoidessa voitot."

    "Mục tiêu của công ty là tối đa hóa lợi nhuận."

  • "Hän uskoo voivansa parantaa tuloksia maksimoidessa työaikansa."

    "Anh ấy tin rằng anh ấy có thể cải thiện kết quả bằng cách tối đa hóa thời gian làm việc của mình."

  • "Maksimoidessa resurssit, meidän on otettava huomioon ympäristövaikutukset."

    "Khi tối đa hóa các nguồn lực, chúng ta phải xem xét tác động môi trường."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Viime vuonna yrityksen voittoa maksimoidtiin kovasti."

    "Năm ngoái, lợi nhuận của công ty đã được tối đa hóa rất nhiều."

  • "Energiatehokkuutta maksimoidtiin remontin aikana."

    "Hiệu quả năng lượng đã được tối đa hóa trong quá trình cải tạo."

  • "Markkinointikampanjalla maksimoidtiin tuotteen tunnettuutta."

    "Chiến dịch tiếp thị đã được sử dụng để tối đa hóa mức độ nhận biết sản phẩm."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Meidän täytyy maksimoida tuotanto, jotta voimme vastata kysyntään."

    "Chúng ta phải tối đa hóa sản lượng để có thể đáp ứng nhu cầu."

  • "Hän yritti maksimoida sijoituksensa tuoton ottamalla suuria riskejä."

    "Anh ấy đã cố gắng tối đa hóa lợi nhuận đầu tư của mình bằng cách chấp nhận rủi ro lớn."

  • "Yritämme maksimoida jokaisen työntekijän potentiaalin tarjoamalla koulutusta ja kehitysmahdollisuuksia."

    "Chúng tôi đang cố gắng tối đa hóa tiềm năng của mỗi nhân viên bằng cách cung cấp các cơ hội đào tạo và phát triển."