(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa makuinen
B1
adjektiivi B1 Ẩm thực, Sản xuất, Hóa học

makuinen

/ˈmɑkuinen/
có hương vị
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "makuinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkinlainen maku aistittavissa.

Ý nghĩa của "makuinen" trong tiếng Việt

Có một hương vị đặc biệt.

Câu ví dụ với "makuinen"

  • "Tämä tee on makuinen."

    "Trà này có hương vị."

  • "Keitto oli makuinen, mutta vähän liian suolainen."

    "Món súp có hương vị, nhưng hơi mặn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "makuinen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "makuinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "makuinen" thường được dùng để miêu tả hương vị chung của một món ăn hoặc đồ uống. Nó mang ý nghĩa là 'có một hương vị đặc biệt' nhưng không nhất thiết phải là một hương vị mạnh mẽ. Cần phân biệt với "maukas", có nghĩa là 'ngon'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "makuinen"