(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa maltillinen
B1
adjective B1 Chính trị, Xã hội

maltillinen

/ˈmɑltilːinen/
trung dung
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maltillinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

ei äärimmäinen, kohtuullinen, tasapainoinen

Ý nghĩa của "maltillinen" trong tiếng Việt

Không cực đoan hoặc cấp tiến; ôn hòa, trung dung.

Câu ví dụ với "maltillinen"

  • "Hän on maltillinen ihminen."

    "Anh ấy là một người ôn hòa."

  • "Maltillinen lähestymistapa on usein paras."

    "Cách tiếp cận ôn hòa thường là tốt nhất."

Cách dùng "maltillinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'maltillinen' thường được dùng để chỉ thái độ, quan điểm hoặc hành động ôn hòa, không cực đoan. Nó có thể dùng để mô tả người có tính cách điềm tĩnh, không dễ bị kích động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "maltillinen"