(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mankua
B1
verbi B1 Giao tiếp

mankua

/ˈmɑŋkuɑ/
rên rỉ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mankua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Valittaa toistuvasti ja ärsyttävästi jostakin vähäpätöisestä asiasta.

Ý nghĩa của "mankua" trong tiếng Việt

Kêu ca, rên rỉ một cách trẻ con hoặc gây khó chịu.

Câu ví dụ với "mankua"

  • "Lapsi mankui koko matkan jäätelöä."

    "Đứa trẻ rên rỉ đòi ăn kem suốt cả quãng đường."

  • "Älä mankua siitä asiasta enää!"

    "Đừng rên rỉ về chuyện đó nữa!"

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mankua"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

iloita (vui mừng) riemuitseda (hân hoan)

Cách dùng "mankua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'mankua' thường được dùng để chỉ sự phàn nàn dai dẳng, gây khó chịu, đặc biệt là khi người nói cho rằng vấn đề đó không đáng để phàn nàn. Khác với 'valittaa' (than phiền) mang tính trung lập hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mankua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: mankua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) mangun
Minä mangun anteeksi.
(Tôi xin lỗi.)
sinä (bạn) mangut
Sinä mangut rahaa.
(Bạn xin tiền.)
hän (anh/cô ấy) mankuu
Hän mankuu apua.
(Anh/cô ấy xin sự giúp đỡ.)
me (chúng tôi) mangumme
Me mangumme armoa.
(Chúng tôi xin lòng thương xót.)
te (các bạn) mangutte
Te mangutte vapautusta.
(Các bạn xin sự giải thoát.)
he (họ) mankuvat
He mankuvat ruokaa.
(Họ xin thức ăn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä mankuan aina siitä, että kahvi on liian kylmää."

    "Tôi luôn cằn nhằn về việc cà phê quá nguội."

  • "Hän mankusi koko illan siitä, kuinka hänen jalkansa olivat väsyneet."

    "Anh ấy cằn nhằn cả buổi tối về việc chân anh ấy mỏi như thế nào."

  • "Älä mankua tuosta pienestä asiasta! Se ei ole niin tärkeää."

    "Đừng cằn nhằn về điều nhỏ nhặt đó! Nó không quan trọng đến vậy."