(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa masentaa
B2
verbi B2 Tâm lý học, Đời sống hàng ngày

masentaa

/ˈmɑsentɑː/
làm cho chán nản
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "masentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

aiheuttaa jollekin masentunut olo, lannistaa

Ý nghĩa của "masentaa" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy hoàn toàn mất tinh thần hoặc chán nản.

Câu ví dụ với "masentaa"

  • "Huonot uutiset masensivat hänet."

    "Những tin xấu làm cô ấy chán nản."

  • "Säännöllinen pilkkopimeys masentaa monia."

    "Sự tối tăm thường xuyên làm nhiều người chán nản."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "masentaa"

Đồng nghĩa

lannistaa (làm nản lòng) pudottaa (làm thất vọng)

Trái nghĩa

Cách dùng "masentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "masentaa" có nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy mất tinh thần hoặc chán nản. Nó thường được sử dụng khi một tình huống hoặc tin tức làm cho ai đó cảm thấy rất buồn và không có động lực. Cần phân biệt với các từ như "lannistaa" (làm nản lòng) và "väsyttää" (làm mệt mỏi).

Bảng chia từ (Taivutus) của "masentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: masentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) masennan
Minä masennan huoneen seinät.
(Tôi sơn các bức tường của căn phòng.)
sinä (bạn) masennat
Sinä masennat minut surullisilla uutisilla.
(Bạn làm tôi buồn với những tin tức buồn.)
hän (anh/cô ấy) masentaa
Hän masentaa vanhoja huonekaluja.
(Anh ấy/Cô ấy sơn lại đồ đạc cũ.)
me (chúng tôi) masennamme
Me masennamme koko talon ensi viikolla.
(Chúng tôi sẽ sơn toàn bộ ngôi nhà vào tuần tới.)
te (các bạn) masennatte
Te masennatte oven siniseksi.
(Các bạn sơn cánh cửa màu xanh.)
he (họ) masentavat
He masentavat autotallin punaiseksi.
(Họ sơn nhà để xe màu đỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Sateinen sää masentaisi minut, jos asuisin Suomessa."

    "Thời tiết mưa sẽ làm tôi chán nản nếu tôi sống ở Phần Lan."

  • "En usko, että se masentaisi häntä, vaikka hän saisi huonoja uutisia."

    "Tôi không tin rằng điều đó sẽ làm anh ấy chán nản, ngay cả khi anh ấy nhận được tin xấu."

  • "Mikään ei masentaisi minua niin paljon kuin epäonnistuminen tässä projektissa."

    "Không gì có thể làm tôi chán nản nhiều bằng việc thất bại trong dự án này."

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Hänen jatkuva valittamisensa oli masentavaa kuunneltavaa."

    "Việc cô ấy liên tục than vãn thật chán nản khi phải nghe."

  • "Minulle riittää jo tuo loputon masentamassa käyminen."

    "Tôi đã quá mệt mỏi với việc liên tục bị làm cho chán nản."

  • "Päivän uutisia kuunnellessa masentavassa maailmantilanteessa, ei voi olla kuin huolissaan."

    "Nghe tin tức hàng ngày trong bối cảnh thế giới đáng thất vọng, không thể không lo lắng."