massatuotanto
Định nghĩa & Giải nghĩa "massatuotanto"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Suuren mittakaavan tuotanto, jossa käytetään automatisoituja prosesseja ja standardoituja osia.
Ý nghĩa của "massatuotanto" trong tiếng Việt
Được sản xuất hàng loạt, đặc biệt bằng các quy trình cơ khí tự động.
Câu ví dụ với "massatuotanto"
-
"Massatuotanto on mahdollistanut monien tuotteiden hintojen laskun."
"Sản xuất hàng loạt đã cho phép giá của nhiều sản phẩm giảm xuống."
-
"Autoteollisuus on tunnettu massatuotannostaan."
"Ngành công nghiệp ô tô nổi tiếng với sản xuất hàng loạt."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "massatuotanto"
Đồng nghĩa
Cách dùng "massatuotanto" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Thuật ngữ này chỉ việc sản xuất số lượng lớn sản phẩm, thường là theo quy trình tự động hóa. Cần phân biệt với 'yksilöllinen tuotanto' (sản xuất cá nhân) hoặc 'pientuotanto' (sản xuất nhỏ).
Bảng chia từ (Taivutus) của "massatuotanto"
Bảng chia từ (Declension) cho massatuotanto:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | massatuotanto |
Massatuotanto on yleistä nykyään.
(Sản xuất hàng loạt là phổ biến ngày nay.)
|
| Biến cách số ít | massatuotantoa |
Suomi tarvitsee massatuotantoa.
(Phần Lan cần sản xuất hàng loạt.)
|
| Sở hữu cách số ít | massatuotannon |
Massatuotannon vaikutukset ovat merkittävät.
(Ảnh hưởng của sản xuất hàng loạt là đáng kể.)
|
| Nguyên thể số nhiều | massatuotannot |
Massatuotannot voivat olla haitallisia ympäristölle.
(Sản xuất hàng loạt có thể gây hại cho môi trường.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Massatuotannon vaikutus ympäristöön on merkittävä."
"Tác động của sản xuất hàng loạt đến môi trường là đáng kể."
-
"Yrityksen menestys perustuu massatuotannon tehokkuuteen."
"Sự thành công của công ty dựa trên hiệu quả của sản xuất hàng loạt."
-
"Hän tutkii massatuotannon historiaa Suomessa."
"Anh ấy nghiên cứu lịch sử của sản xuất hàng loạt ở Phần Lan."
-
"Massatuotannoin saadaan hinnat alhaisiksi."
"Bằng sản xuất hàng loạt, giá cả được giữ ở mức thấp."
-
"Ongelmia voidaan ratkaista massatuotannoin ja innovaatioilla."
"Các vấn đề có thể được giải quyết bằng sản xuất hàng loạt và đổi mới."
-
"Massatuotannoin voidaan valmistaa suuria määriä tuotteita nopeasti."
"Bằng sản xuất hàng loạt, một lượng lớn sản phẩm có thể được sản xuất nhanh chóng."