matka
Định nghĩa & Giải nghĩa "matka"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Siirtyminen paikasta toiseen, usein pidemmän välimatkan päähän.
Ý nghĩa của "matka" trong tiếng Việt
một cuộc hành trình mà bạn đi đâu đó, thường là trong một thời gian ngắn, và quay lại
Câu ví dụ với "matka"
-
"Olen lähdössä matkalle ensi viikolla."
"Tôi sẽ đi du lịch vào tuần tới."
-
"Matka kesti yli kymmenen tuntia."
"Chuyến đi kéo dài hơn mười tiếng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "matka"
Đồng nghĩa
Cách dùng "matka" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana "matka" on yleinen sana, joka kattaa monenlaisia matkoja. Huomaa ero sanojen "matka" ja "reissu" välillä; "reissu" viittaa usein lyhyempään, vapaa-ajan matkaan.
Bảng chia từ (Taivutus) của "matka"
Bảng chia từ (Declension) cho matka:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | matka |
Matka alkoi aamulla.
(Chuyến đi bắt đầu vào buổi sáng.)
|
| Biến cách số ít | matkaa |
Olen suunnitellut pitkää matkaa.
(Tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi dài.)
|
| Sở hữu cách số ít | matkan |
Matkan hinta oli korkea.
(Giá của chuyến đi rất cao.)
|
| Nguyên thể số nhiều | matkat |
Kesän matkat ovat jo suunnitteilla.
(Những chuyến đi mùa hè đã được lên kế hoạch.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen ollut matkatta jo kaksi viikkoa."
"Tôi đã không đi du lịch trong hai tuần rồi."
-
"Matkatta elämä tuntuu joskus tyhjältä."
"Cuộc sống mà không có những chuyến đi đôi khi cảm thấy trống rỗng."
-
"Hän joutui olemaan matkatta loukkaantumisen vuoksi."
"Anh ấy phải ở nhà không đi đâu được vì chấn thương."
-
"Olin matkana Lontooseen."
"Tôi đang trên đường đến London."
-
"Työmatkana aamut tuntuvat pitkiltä."
"Những buổi sáng trên đường đi làm có cảm giác dài đằng đẵng."
-
"Hän oli matkana pohjoiseen Lappiin."
"Cô ấy đang trên đường đến miền bắc Lapland."
-
"Matka oli pitkä ja raskas."
"Chuyến đi dài và mệt mỏi."
-
"Hän suunnittelee matkaa Japaniin."
"Anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Nhật Bản."
-
"Matka alkaa huomenna aamulla."
"Chuyến đi bắt đầu vào sáng mai."
-
"Minun matkani kesti kauemmin kuin odotin."
"Chuyến đi của tôi kéo dài hơn tôi mong đợi."
-
"Hänen matkansa Lappiin oli unohtumaton kokemus."
"Chuyến đi của anh ấy/cô ấy đến Lappi là một trải nghiệm khó quên."
-
"Heidän matkansa katkesi junan myöhästymisen vuoksi."
"Chuyến đi của họ bị gián đoạn do tàu trễ."