(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa matkia
B1
verbi B1 Ngôn ngữ học

matkia

/ˈmɑtkiɑ/
bắt chước
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "matkia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jäljittää tai toistaa jonkun toisen toimintaa, puhetta tai ulkonäköä.

Ý nghĩa của "matkia" trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'mimic'. Bắt chước (ai đó hoặc hành động hoặc lời nói của họ), đặc biệt là để giải trí hoặc chế nhạo.

Câu ví dụ với "matkia"

  • "Lapset matkivat usein vanhempiensa käytöstä."

    "Trẻ con thường bắt chước hành vi của cha mẹ chúng."

  • "Hän matki opettajan ääntä niin hyvin, että kaikki nauroivat."

    "Anh ấy bắt chước giọng của giáo viên giỏi đến nỗi mọi người đều cười."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "matkia"

Đồng nghĩa

Cách dùng "matkia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'matkia' trong tiếng Phần Lan có nghĩa là bắt chước một cách chính xác, có thể để giải trí hoặc trêu chọc. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để hiểu rõ ý nghĩa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "matkia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: matkia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) matkin
Minä matkin lintujen laulua.
(Tôi bắt chước tiếng chim hót.)
sinä (bạn) matkit
Sinä matkit aina minun puhetapaani.
(Bạn luôn bắt chước cách nói của tôi.)
hän (anh/cô ấy) matkii
Hän matkii opettajan ääntä.
(Anh ấy/Cô ấy bắt chước giọng của giáo viên.)
me (chúng tôi) matkimme
Me matkimme toistemme eleitä.
(Chúng tôi bắt chước cử chỉ của nhau.)
te (các bạn) matkitte
Te matkitte kuuluisia näyttelijöitä.
(Các bạn bắt chước những diễn viên nổi tiếng.)
he (họ) matkivat
He matkivat toistensa tyylejä.
(Họ bắt chước phong cách của nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Lapsi matki äitinsä liikkeitä."

    "Đứa trẻ bắt chước các động tác của mẹ mình."

  • "Hän matki minun puhetyyliäni eilen."

    "Hôm qua anh ấy đã bắt chước cách nói chuyện của tôi."

  • "Me matkimme opettajan ohjeita tarkasti."

    "Chúng tôi đã bắt chước các hướng dẫn của giáo viên một cách cẩn thận."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Häntä matkitaan usein hänen huumorintajunsa vuoksi."

    "Anh ấy thường bị bắt chước vì khiếu hài hước của mình."

  • "Laulajan ääntä matkitaan paljon, mutta kukaan ei tee sitä yhtä hyvin kuin hän itse."

    "Giọng hát của ca sĩ bị bắt chước rất nhiều, nhưng không ai làm được tốt như chính anh ấy."

  • "Tässä ohjelmassa matkitaan tunnettujen henkilöiden puhetyylejä."

    "Trong chương trình này, phong cách nói chuyện của những người nổi tiếng bị bắt chước."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee matkineen minua."

    "Có lẽ anh ấy đã bắt chước tôi."

  • "He lienevät matkineet opettajaansa."

    "Có lẽ họ đã bắt chước giáo viên của họ."

  • "Minun täytyy varmaan matkineena sinua, koska puhun samalla tavalla."

    "Tôi chắc hẳn đã bắt chước bạn, bởi vì tôi nói theo cách tương tự."