(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa menestyksekäs
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

menestyksekäs

/ˈmenestyksekæs/
nỗ lực thành công
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "menestyksekäs"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka johtaa hyvään lopputulokseen tai etuun; tuloksellinen, tehokas.

Ý nghĩa của "menestyksekäs" trong tiếng Việt

Mang lại kết quả tốt đẹp hoặc lợi ích; thành công, hiệu quả.

Câu ví dụ với "menestyksekäs"

  • "Hän on ollut menestyksekäs liikemies."

    "Anh ấy là một doanh nhân thành đạt."

  • "Yrityksen uusi strategia on ollut erittäin menestyksekäs."

    "Chiến lược mới của công ty đã rất thành công."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "menestyksekäs"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "menestyksekäs" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'menestyksekäs' thường được dùng để miêu tả một cái gì đó đạt được thành công hoặc mang lại kết quả tốt đẹp. Cần phân biệt với các từ như 'onnistunut' (thành công theo nghĩa chung chung) và 'tehokas' (hiệu quả).

Bảng chia từ (Taivutus) của "menestyksekäs"