(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa menestynyt
B2
adjektiivi B2 Giáo dục, Kinh doanh, Xã hội

menestynyt

/ˈmenestynyt/
có thành tích cao
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "menestynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka on saavuttanut merkittävää menestystä esimerkiksi opinnoissa tai uralla.

Ý nghĩa của "menestynyt" trong tiếng Việt

Luôn đạt được tiêu chuẩn cao trong thành tích học tập hoặc nghề nghiệp.

Câu ví dụ với "menestynyt"

  • "Hän on menestynyt tutkija."

    "Anh ấy là một nhà nghiên cứu thành công."

  • "Joukkue on ollut erittäin menestynyt tällä kaudella."

    "Đội đã rất thành công trong mùa giải này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "menestynyt"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "menestynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'menestynyt' thường được dùng để chỉ người có thành tích cao, đặc biệt trong học tập hoặc công việc. Nó nhấn mạnh vào kết quả đạt được và sự thành công trong một lĩnh vực cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "menestynyt"