(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa menettää
B1
verbi B1 Luật pháp, Tài chính, Thể thao

menettää

/ˈmenetːæː/
mất trắng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "menettää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin menettäminen rangaistuksena väärinkäytöksen tai huolimattomuuden vuoksi.

Ý nghĩa của "menettää" trong tiếng Việt

Mất hoặc từ bỏ cái gì đó như một hình phạt vì hành vi sai trái hoặc sự sơ suất.

Câu ví dụ với "menettää"

  • "Hän menetti työpaikkansa huolimattomuuden vuoksi."

    "Anh ấy mất việc vì sự bất cẩn."

  • "Yritys menetti suuren summan rahaa väärän sijoituksen takia."

    "Công ty mất một khoản tiền lớn do đầu tư sai."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "menettää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "menettää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'menettää' có nghĩa rộng hơn 'mất trắng'. 'Mất trắng' thường dùng trong các tình huống mất mát do sai lầm, lỗi lầm hoặc rủi ro lớn (ví dụ: mất trắng tiền bạc do đầu tư sai). 'Menettää' có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác, bao gồm cả mất đồ vật, mất cơ hội, hoặc mất người thân.

Bảng chia từ (Taivutus) của "menettää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: menettää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) menetän
Minä menetän avaimeni usein.
(Tôi thường làm mất chìa khóa của mình.)
sinä (bạn) menetät
Sinä menetät malttisi helposti.
(Bạn dễ mất bình tĩnh.)
hän (anh/cô ấy) menettää
Hän menettää työpaikkansa.
(Anh/Cô ấy mất việc.)
me (chúng tôi) menetämme
Me menetämme paljon rahaa uhkapeleissä.
(Chúng tôi mất rất nhiều tiền vào cờ bạc.)
te (các bạn) menetätte
Te menetätte tilaisuuden, jos ette hae ajoissa.
(Các bạn sẽ mất cơ hội nếu không nộp đơn đúng hạn.)
he (họ) menettävät
He menettävät uskonsa ihmisyyteen.
(Họ mất niềm tin vào nhân loại.)