(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa menetys
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Tài chính, Y học

menetys

/ˈmenetys/
sự mất mát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "menetys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian, omaisuuden, kyvyn tai henkilön lakkaaminen olemasta, käytettävissä tai hallussa.

Ý nghĩa của "menetys" trong tiếng Việt

Sự mất mát, sự thua lỗ, sự thiệt hại (về người, của, tiền bạc, tình cảm...)

Câu ví dụ với "menetys"

  • "Yritys kärsi suuria menetyksiä talouskriisin aikana."

    "Công ty đã phải chịu những mất mát lớn trong cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Hänen äkillinen kuolemansa oli suuri menetys koko kylälle."

    "Sự ra đi đột ngột của ông ấy là một mất mát lớn cho cả ngôi làng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "menetys"

Đồng nghĩa

tappio (sự thua lỗ) vahinko (sự thiệt hại)

Trái nghĩa

Cách dùng "menetys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "menetys" viittaa usein johonkin, mikä on menetetty pysyvästi tai merkittävästi. Se kattaa sekä konkreettiset menetykset (esim. raha, tavarat) että abstraktit menetykset (esim. terveys, läheinen ihminen). Vastaavia sanoja ovat tappio ja vahinko, mutta "menetys" voi olla laajempi käsite.

Bảng chia từ (Taivutus) của "menetys"

Bảng chia từ (Declension) cho menetys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít menetys
Yrityksen menetys oli suuri.
(Sự thua lỗ của công ty là rất lớn.)
Biến cách số ít menetystä
En halua kokea menetystä.
(Tôi không muốn trải nghiệm mất mát.)
Sở hữu cách số ít menetyksen
Menetyksen syy oli huono johtaminen.
(Nguyên nhân của sự mất mát là do quản lý kém.)
Nguyên thể số nhiều menetykset
Sodan menetykset olivat mittavat.
(Những thiệt hại của chiến tranh là rất lớn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Pelkään **menetyksen** vaikutusta terveyteeni."

    "Tôi sợ ảnh hưởng của **sự mất mát** đến sức khỏe của mình."

  • "Hän ei halunnut kohdata **menetystä**."

    "Anh ấy không muốn đối mặt với **sự mất mát**."

  • "Yritys ei kestä **menetystä** enempää voittoja."

    "Công ty không thể chịu đựng **sự mất mát** nhiều hơn lợi nhuận."

Cách Trong (Inessive)
  • "Menetyksessä on vaikea löytää valoa."

    "Thật khó để tìm thấy ánh sáng trong sự mất mát."

  • "Hän tunsi suurta surua menetyksessä."

    "Cô ấy cảm thấy rất buồn trong sự mất mát."

  • "Menetyksessä hän oppi arvostamaan elämää."

    "Trong sự mất mát, anh ấy đã học được cách trân trọng cuộc sống."

Hậu tố sở hữu
  • "Olen pahoillani menetystäsi."

    "Tôi rất tiếc về sự mất mát của bạn."

  • "Hänen menetyksensä oli suuri isku koko perheelle."

    "Sự mất mát của anh ấy là một cú sốc lớn đối với cả gia đình."

  • "Menetykseni vuoksi en voinut osallistua kokoukseen."

    "Vì sự mất mát của tôi, tôi không thể tham dự cuộc họp."