mennyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "mennyt"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aiemmin tapahtunut tai ollut; joka on jo ohi.
Ý nghĩa của "mennyt" trong tiếng Việt
Thuộc về một thời gian trước đây, đã qua.
Câu ví dụ với "mennyt"
-
"Mennyt kesä oli hyvin lämmin."
"Mùa hè đã qua rất ấm áp."
-
"Unohda menneet ja katso tulevaisuuteen."
"Hãy quên đi quá khứ và hướng tới tương lai."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mennyt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mennyt" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'mennyt' thường được dùng để diễn tả những sự kiện, thời gian hoặc cơ hội đã qua. Cần phân biệt với 'entinen' (trước đây, cũ), thường dùng cho người hoặc vật đã từng là một phần của cuộc sống nhưng không còn nữa.