(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mennyt
B1
adjektiivi B1 Kinh doanh/Chính trị/Xã hội

mennyt

/'mennyt/
cơ hội đã qua
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mennyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiemmin tapahtunut tai ollut; joka on jo ohi.

Ý nghĩa của "mennyt" trong tiếng Việt

Thuộc về một thời gian trước đây, đã qua.

Câu ví dụ với "mennyt"

  • "Mennyt kesä oli hyvin lämmin."

    "Mùa hè đã qua rất ấm áp."

  • "Unohda menneet ja katso tulevaisuuteen."

    "Hãy quên đi quá khứ và hướng tới tương lai."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mennyt"

Đồng nghĩa

ohi (đã qua, kết thúc) aikoinaan (ngày xưa, thuở trước)

Trái nghĩa

Cách dùng "mennyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'mennyt' thường được dùng để diễn tả những sự kiện, thời gian hoặc cơ hội đã qua. Cần phân biệt với 'entinen' (trước đây, cũ), thường dùng cho người hoặc vật đã từng là một phần của cuộc sống nhưng không còn nữa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mennyt"