(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa meri
A1
substantiivi A1 Địa lý, Khoa học môi trường

meri

/ˈmeri/
biển
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "meri"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Laaja suolaisen veden alue, joka peittää suurimman osan maapallon pinnasta.

Ý nghĩa của "meri" trong tiếng Việt

Vùng nước mặn rộng lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất và bao quanh các khối lục địa.

Câu ví dụ với "meri"

  • "Rakastan uida meressä kesällä."

    "Tôi thích bơi ở biển vào mùa hè."

  • "Meri on tärkeä osa Suomen luontoa."

    "Biển là một phần quan trọng của thiên nhiên Phần Lan."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "meri"

Trái nghĩa

Cách dùng "meri" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'meri' trong tiếng Phần Lan tương ứng với 'biển' trong tiếng Việt. 'Meri' dùng để chỉ vùng nước mặn rộng lớn. Lưu ý sự khác biệt văn hóa: Phần Lan có bờ biển dài và biển đóng vai trò quan trọng trong văn hóa và kinh tế của đất nước.

Bảng chia từ (Taivutus) của "meri"

Bảng chia từ (Declension) cho meri:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít meri
Meri on sininen.
(Biển có màu xanh.)
Biến cách số ít merta
Näen merta horisontissa.
(Tôi thấy biển ở đường chân trời.)
Sở hữu cách số ít meren
Meren aallot lyövät rantaan.
(Sóng của biển vỗ vào bờ.)
Nguyên thể số nhiều meret
Maailmassa on monta merta.
(Trên thế giới có nhiều biển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Matkustimme laivalla merineen."

    "Chúng tôi đã đi du lịch bằng thuyền cùng với biển."

  • "Hän asuu saaressa merineen."

    "Cô ấy sống trên một hòn đảo cùng với biển."

  • "Meri-ilma merineen on terveellistä."

    "Không khí biển cùng với biển thì rất tốt cho sức khỏe."

Hậu tố sở hữu
  • "Näen meresi kaukaisuudessa."

    "Tôi thấy biển của bạn ở đằng xa."

  • "Heijastus auringosta värjäsi meremme punaiseksi."

    "Sự phản chiếu từ mặt trời nhuộm đỏ biển của chúng ta."

  • "On ihanaa purjehtia merellämme kesällä."

    "Thật tuyệt vời khi đi thuyền trên biển của chúng ta vào mùa hè."