(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa merkittävä
B1
adjektiivi B1 General

merkittävä

/ˈmerkittäʋæ/
đáng kể
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "merkittävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on huomattava tai tärkeä.

Ý nghĩa của "merkittävä" trong tiếng Việt

Một cách dễ nhận thấy hoặc đo lường được; ở một mức độ đáng kể.

Câu ví dụ với "merkittävä"

  • "Hän teki merkittävän löydön."

    "Anh ấy đã thực hiện một khám phá đáng kể."

  • "Ilmastonmuutos on merkittävä uhka maapallolle."

    "Biến đổi khí hậu là một mối đe dọa đáng kể cho trái đất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "merkittävä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "merkittävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'merkittävä' vastaa suunnilleen merkitystä 'đáng kể' vietnamin kielessä. Se korostaa asian tärkeyttä tai suuruutta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "merkittävä"