merkittävästi
/ˈmerkʲitːæʋæsti/
đáng kể
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa & Giải nghĩa "merkittävästi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Huomattavan suuressa määrin tai merkityksessä.
Ý nghĩa của "merkittävästi" trong tiếng Việt
Một cách dễ thấy hoặc dễ nhận thấy; đặc biệt là.
Câu ví dụ với "merkittävästi"
-
"Hänen tuloksensa paranivat merkittävästi."
"Kết quả của anh ấy đã được cải thiện một cách đáng kể."
-
"Yhtiön voitto kasvoi merkittävästi viime vuonna."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng trưởng đáng kể vào năm ngoái."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "merkittävästi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "merkittävästi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen vietnamin sanalle 'đáng kể'. Käytetään kuvaamaan asioita, jotka ovat selvästi havaittavissa tai tärkeitä.