(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa merkityksellinen
B2
adjektiivi B2 Công nghệ thông tin, Thống kê, Khoa học dữ liệu

merkityksellinen

/ˈmerkityksellinen/
dữ liệu có ý nghĩa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "merkityksellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on merkitys, tarkoitus tai arvo; tärkeä, huomattava.

Ý nghĩa của "merkityksellinen" trong tiếng Việt

Có ý nghĩa, mục đích; quan trọng, đáng kể.

Câu ví dụ với "merkityksellinen"

  • "Hän teki merkityksellisen löydön tieteen alalla."

    "Anh ấy đã thực hiện một khám phá có ý nghĩa trong lĩnh vực khoa học."

  • "Vapaaehtoistyö on merkityksellinen tapa auttaa muita."

    "Công việc tình nguyện là một cách có ý nghĩa để giúp đỡ người khác."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "merkityksellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "merkityksellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'merkityksellinen' thường được dùng để chỉ những điều có ý nghĩa sâu sắc, quan trọng về mặt giá trị hoặc mục đích. Nó mạnh hơn so với 'tärkeä' (quan trọng) và nhấn mạnh vào ý nghĩa nội tại.

Bảng chia từ (Taivutus) của "merkityksellinen"