(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa merkityksetön
B1
adjektiivi B1 Chung

merkityksetön

/ˈmerkityksetøn/
vặt vãnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "merkityksetön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla ei ole suurta merkitystä tai arvoa.

Ý nghĩa của "merkityksetön" trong tiếng Việt

Không quan trọng hoặc không đáng xem xét.

Câu ví dụ với "merkityksetön"

  • "Hän hermostui merkityksettömistä asioista."

    "Anh ấy bực mình vì những điều vặt vãnh."

  • "Älä tuhlaa aikaasi merkityksettömiin riitoihin."

    "Đừng lãng phí thời gian vào những tranh cãi vặt vãnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "merkityksetön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "merkityksetön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'merkityksetön' thường được dùng để chỉ những điều nhỏ nhặt, không đáng kể hoặc không quan trọng. So với 'epäolennainen' (không liên quan), 'merkityksetön' nhấn mạnh sự thiếu giá trị hoặc tầm quan trọng hơn là sự không liên quan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "merkityksetön"