(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa merkityksettömästi
B2
adverbi B2 Chung

merkityksettömästi

/ˈmerkityksetømästi/
một cách không đáng kể
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "merkityksettömästi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Liian vähän tai epäolennainen, jotta sitä kannattaisi ottaa huomioon.

Ý nghĩa của "merkityksettömästi" trong tiếng Việt

Một cách quá nhỏ hoặc không quan trọng để đáng được xem xét.

Câu ví dụ với "merkityksettömästi"

  • "Hän hymyili merkityksettömästi."

    "Cô ấy mỉm cười một cách không đáng kể."

  • "Vahinko oli merkityksettömän pieni."

    "Thiệt hại nhỏ đến mức không đáng kể."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "merkityksettömästi"

Đồng nghĩa

mitättömästi (một cách không đáng kể, vô nghĩa)

Cách dùng "merkityksettömästi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra ở mức độ không quan trọng hoặc quá nhỏ để gây ảnh hưởng đáng kể. Thường dùng để nhấn mạnh sự không đáng kể của điều gì đó.

Bảng chia từ (Taivutus) của "merkityksettömästi"