(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa merkityksettömyys
C1
substantiivi C1 Thống kê, Toán học, Khoa học

merkityksettömyys

/ˈmerkityksetømyːs/
tính không đáng kể
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "merkityksettömyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus tai tila olla merkityksetön; vähäinen merkitys, joka voidaan turvallisesti jättää huomiotta.

Ý nghĩa của "merkityksettömyys" trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái không đáng kể; tầm quan trọng không đáng kể đến mức có thể bỏ qua một cách an toàn.

Câu ví dụ với "merkityksettömyys"

  • "Asian merkityksettömyys teki siitä helpon sivuuttaa."

    "Tính không đáng kể của vấn đề khiến cho nó dễ dàng bị bỏ qua."

  • "Hänen mielipiteensä merkityksettömyys harmitti häntä."

    "Việc ý kiến của anh ấy không đáng kể khiến anh ấy bực mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "merkityksettömyys"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "merkityksettömyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'merkityksettömyys' chỉ tính chất không đáng kể, tương đương với việc tầm quan trọng rất nhỏ và có thể bỏ qua. Nên chú ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ trong khoa học, toán học, hoặc các tình huống đời thường.

Bảng chia từ (Taivutus) của "merkityksettömyys"

Bảng chia từ (Declension) cho merkityksettömyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít merkityksettömyys
Merkityksettömyys valtasi minut.
(Sự vô nghĩa xâm chiếm lấy tôi.)
Biến cách số ít merkityksettömyyttä
En kestä enää tätä merkityksettömyyttä.
(Tôi không thể chịu đựng sự vô nghĩa này thêm nữa.)
Sở hữu cách số ít merkityksettömyyden
Merkityksettömyyden tunne on musertava.
(Cảm giác vô nghĩa thật nghiệt ngã.)
Nguyên thể số nhiều merkityksettömyydet
Elämässä on monia merkityksettömyyksiä, jotka meidän pitää hyväksyä.
(Có nhiều điều vô nghĩa trong cuộc sống mà chúng ta phải chấp nhận.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Merkityksettömyyksin hän ohitti kommenttini, eikä edes vilkaissut minuun päin."

    "Một cách vô nghĩa, anh ta phớt lờ những bình luận của tôi, thậm chí không thèm liếc nhìn tôi."

  • "Merkityksettömyyksin eletty päivä on kuin ei olisi eletty ollenkaan."

    "Một ngày sống một cách vô nghĩa thì như thể chưa từng sống."

  • "Hän suhtautui koko asiaan merkityksettömyyksin ja lähti pois."

    "Anh ấy đối xử với toàn bộ vấn đề một cách vô nghĩa và bỏ đi."

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen merkityksettömyytensä teki hänet näkymättömäksi muille."

    "Sự vô nghĩa của anh ấy khiến anh ấy trở nên vô hình đối với người khác."

  • "Meidän merkityksettömyytemme suuressa maailmankaikkeudessa on samalla sekä pelottavaa että vapauttavaa."

    "Sự vô nghĩa của chúng ta trong vũ trụ bao la đồng thời vừa đáng sợ vừa giải phóng."

  • "Heidän merkityksettömyytensä yritykselle tuli selväksi, kun projektia ei hyväksytty."

    "Sự vô nghĩa của họ đối với công ty trở nên rõ ràng khi dự án không được chấp nhận."