metsästää
Định nghĩa & Giải nghĩa "metsästää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pyydystää eläimiä ravinnoksi tai huvin vuoksi.
Ý nghĩa của "metsästää" trong tiếng Việt
Săn bắt (động vật hoang dã) để giải trí hoặc lấy thức ăn.
Câu ví dụ với "metsästää"
-
"Hän lähti metsästämään peuroja."
"Anh ấy đi săn hươu."
-
"Metsästäminen on suosittu harrastus Suomessa."
"Săn bắn là một sở thích phổ biến ở Phần Lan."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "metsästää"
Đồng nghĩa
Cách dùng "metsästää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'metsästää' thường dùng để chỉ việc săn bắt động vật hoang dã. Cần phân biệt với 'kalastaa' (câu cá).
Bảng chia từ (Taivutus) của "metsästää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: metsästää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | metsästän |
Minä metsästän peuroja metsässä.
(Tôi săn hươu trong rừng.)
|
| sinä (bạn) | metsästät |
Sinä metsästät lintuja.
(Bạn săn chim.)
|
| hän (anh/cô ấy) | metsästää |
Hän metsästää karhuja Lapissa.
(Anh/Cô ấy săn gấu ở Lapland.)
|
| me (chúng tôi) | metsästämme |
Me metsästämme jäniksiä.
(Chúng tôi săn thỏ.)
|
| te (các bạn) | metsästätte |
Te metsästätte hirviä.
(Các bạn săn nai sừng tấm.)
|
| he (họ) | metsästävät |
He metsästävät susia.
(Họ săn sói.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Metsästäminen on hänen suosikkiharrastuksensa."
"Săn bắn là sở thích yêu thích của anh ấy."
-
"Hän lopetti metsästämisen vuosia sitten."
"Anh ấy đã ngừng săn bắn từ nhiều năm trước."
-
"Metsästäminen on kiellettyä tällä alueella."
"Săn bắn bị cấm ở khu vực này."
-
"Olin jo metsästänyt hirven, kun karhu yllätti minut."
"Tôi đã săn được một con nai sừng tấm khi một con gấu bất ngờ tấn công tôi."
-
"Hän oli metsästänyt peuroja koko lapsuutensa ajan, ennen kuin muutti kaupunkiin."
"Anh ấy đã săn hươu trong suốt thời thơ ấu của mình trước khi chuyển đến thành phố."
-
"Me olimme metsästäneet sorsia jo aamulla, joten meillä oli runsaasti ruokaa illaksi."
"Chúng tôi đã săn vịt vào buổi sáng, vì vậy chúng tôi có rất nhiều thức ăn cho bữa tối."
-
"Minä metsästän jäniksiä metsässä."
"Tôi săn thỏ trong rừng."
-
"Hän metsästää lintuja kamerallaan."
"Anh ấy săn chim bằng máy ảnh của mình."
-
"Me metsästämme hyviä tarjouksia kaupoista."
"Chúng tôi săn lùng những ưu đãi tốt ở các cửa hàng."