(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa metsästää
A2
verbi A2 Động vật học, Giải trí, Pháp luật

metsästää

/ˈmetsæstæː/
săn bắt
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "metsästää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyydystää eläimiä ravinnoksi tai huvin vuoksi.

Ý nghĩa của "metsästää" trong tiếng Việt

Săn bắt (động vật hoang dã) để giải trí hoặc lấy thức ăn.

Câu ví dụ với "metsästää"

  • "Hän lähti metsästämään peuroja."

    "Anh ấy đi săn hươu."

  • "Metsästäminen on suosittu harrastus Suomessa."

    "Săn bắn là một sở thích phổ biến ở Phần Lan."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "metsästää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "metsästää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'metsästää' thường dùng để chỉ việc săn bắt động vật hoang dã. Cần phân biệt với 'kalastaa' (câu cá).

Bảng chia từ (Taivutus) của "metsästää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: metsästää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) metsästän
Minä metsästän peuroja metsässä.
(Tôi săn hươu trong rừng.)
sinä (bạn) metsästät
Sinä metsästät lintuja.
(Bạn săn chim.)
hän (anh/cô ấy) metsästää
Hän metsästää karhuja Lapissa.
(Anh/Cô ấy săn gấu ở Lapland.)
me (chúng tôi) metsästämme
Me metsästämme jäniksiä.
(Chúng tôi săn thỏ.)
te (các bạn) metsästätte
Te metsästätte hirviä.
(Các bạn săn nai sừng tấm.)
he (họ) metsästävät
He metsästävät susia.
(Họ săn sói.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Metsästäminen on hänen suosikkiharrastuksensa."

    "Săn bắn là sở thích yêu thích của anh ấy."

  • "Hän lopetti metsästämisen vuosia sitten."

    "Anh ấy đã ngừng săn bắn từ nhiều năm trước."

  • "Metsästäminen on kiellettyä tällä alueella."

    "Săn bắn bị cấm ở khu vực này."

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo metsästänyt hirven, kun karhu yllätti minut."

    "Tôi đã săn được một con nai sừng tấm khi một con gấu bất ngờ tấn công tôi."

  • "Hän oli metsästänyt peuroja koko lapsuutensa ajan, ennen kuin muutti kaupunkiin."

    "Anh ấy đã săn hươu trong suốt thời thơ ấu của mình trước khi chuyển đến thành phố."

  • "Me olimme metsästäneet sorsia jo aamulla, joten meillä oli runsaasti ruokaa illaksi."

    "Chúng tôi đã săn vịt vào buổi sáng, vì vậy chúng tôi có rất nhiều thức ăn cho bữa tối."

Thì Hiện tại
  • "Minä metsästän jäniksiä metsässä."

    "Tôi săn thỏ trong rừng."

  • "Hän metsästää lintuja kamerallaan."

    "Anh ấy săn chim bằng máy ảnh của mình."

  • "Me metsästämme hyviä tarjouksia kaupoista."

    "Chúng tôi săn lùng những ưu đãi tốt ở các cửa hàng."