(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mielentila
B1
substantiivi B1 Tâm lý học

mielentila

/ˈmie̯lenˌtilɑ/
trạng thái tâm lý
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mielentila"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tilapäinen henkinen tai emotionaalinen tila.

Ý nghĩa của "mielentila" trong tiếng Việt

Một trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc tạm thời.

Câu ví dụ với "mielentila"

  • "Hänen mielentilansa vaihteli nopeasti."

    "Trạng thái tâm lý của anh ấy thay đổi rất nhanh."

  • "Keskustelu paransi hänen mielentilaansa."

    "Cuộc trò chuyện đã cải thiện trạng thái tâm lý của cô ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mielentila"

Đồng nghĩa

olentila (trạng thái tồn tại)

Cách dùng "mielentila" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'mielentila' thường được dùng để chỉ một trạng thái tâm lý nhất thời, có thể thay đổi. Nó khác với 'persoonallisuus' (tính cách) là một đặc điểm ổn định và lâu dài hơn. Cần phân biệt với 'tunnelma' (bầu không khí, tâm trạng chung) thường ám chỉ cảm xúc lan tỏa trong một không gian hoặc tình huống.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mielentila"

Bảng chia từ (Declension) cho mielentila:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít mielentila
Hänen mielentilansa oli huolestuttava.
(Tâm trạng của anh ấy đáng lo ngại.)
Biến cách số ít mielentilaa
Tarvitsen mielentilaa, jossa voin rentoutua.
(Tôi cần một tâm trạng mà tôi có thể thư giãn.)
Sở hữu cách số ít mielentilan
Mielentilan vaikutus päätöksiin on merkittävä.
(Ảnh hưởng của tâm trạng đến các quyết định là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều mielentilat
Ihmisillä on erilaisia mielentiloja.
(Mọi người có những tâm trạng khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän lähti kokouksesta huonolla mielentilatta."

    "Anh ấy rời khỏi cuộc họp mà không có tâm trạng tốt."

  • "Mielentilatta on vaikea tehdä päätöksiä."

    "Thật khó để đưa ra quyết định khi không có tâm trạng (tốt)."

  • "Elämme maailmassa mielentilatta, jossa rauha on kaukana."

    "Chúng ta đang sống trong một thế giới thiếu vắng trạng thái tinh thần mà sự bình yên còn ở rất xa."

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Olen huomannut muutoksen hänen mielentilaltaan."

    "Tôi đã nhận thấy sự thay đổi trong trạng thái tinh thần của anh ấy."

  • "Tämä päätös riippuu täysin hänen mielentilaltaan."

    "Quyết định này hoàn toàn phụ thuộc vào trạng thái tinh thần của cô ấy."

  • "Hänen mielentilaltaan ei voi odottaa mitään rationaalista."

    "Không thể mong đợi bất cứ điều gì hợp lý từ trạng thái tinh thần của anh ấy."

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän oli hyvällä mielentilalla koko päivän."

    "Anh ấy đã có một tâm trạng tốt cả ngày."

  • "Mielentilalla on suuri vaikutus päätöksiimme."

    "Tâm trạng có ảnh hưởng lớn đến các quyết định của chúng ta."

  • "Puhuin hänelle asioista, joilla on merkitystä mielentilalla."

    "Tôi đã nói với anh ấy về những điều có ý nghĩa đối với tâm trạng."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Äkillinen melu sai hänet huonoon mielentilaan."

    "Tiếng ồn đột ngột khiến anh ấy rơi vào trạng thái tinh thần tồi tệ."

  • "Hän pyrki pääsemään parempaan mielentilaan meditoimalla."

    "Cô ấy cố gắng đạt được trạng thái tinh thần tốt hơn bằng cách thiền định."

  • "Loman jälkeen palaan töihin uuteen mielentilaan."

    "Sau kỳ nghỉ, tôi sẽ trở lại làm việc với một trạng thái tinh thần mới."