(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mielihyvä
B1
substantiivi B1 Tâm lý học, Cảm xúc

mielihyvä

/ˈmie̯liˌhyʋæ/
cảm xúc dễ chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mielihyvä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Positiivinen tunne, joka liittyy onnellisuuteen, tyytyväisyyteen ja mielihyvään.

Ý nghĩa của "mielihyvä" trong tiếng Việt

Những cảm xúc hoặc cảm giác tích cực gợi lên sự hạnh phúc, mãn nguyện hoặc hài lòng.

Câu ví dụ với "mielihyvä"

  • "Tunsin suurta mielihyvää nähdessäni ystäväni pitkästä aikaa."

    "Tôi cảm thấy rất dễ chịu khi gặp lại bạn mình sau một thời gian dài."

  • "Hänen musiikkinsa tuotti minulle suurta mielihyvää."

    "Âm nhạc của anh ấy mang lại cho tôi niềm vui lớn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mielihyvä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "mielihyvä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ "mielihyvä" diễn tả một cảm xúc dễ chịu, thường là kết quả của một điều gì đó tốt đẹp xảy ra. Nó có thể mang sắc thái mạnh hơn "ilo" (niềm vui) nhưng nhẹ hơn "onnellisuus" (hạnh phúc).

Bảng chia từ (Taivutus) của "mielihyvä"

Bảng chia từ (Declension) cho mielihyvä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít mielihyvä
Tunnen suurta mielihyvää tästä onnistumisesta.
(Tôi cảm thấy rất hài lòng về thành công này.)
Biến cách số ít mielihyvää
Elämä on täynnä pientä mielihyvää.
(Cuộc sống tràn đầy những niềm vui nhỏ.)
Sở hữu cách số ít mielihyvän
Mielihyvän tunne kesti vain hetken.
(Cảm giác hài lòng chỉ kéo dài trong giây lát.)
Nguyên thể số nhiều mielihyvät
Pienet mielihyvät tekevät elämästä nautittavampaa.
(Những niềm vui nhỏ làm cho cuộc sống trở nên thú vị hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Tunnen suurta mielihyvän."

    "Tôi cảm thấy niềm vui lớn."

  • "Hän tavoittelee mielihyvän elämässään."

    "Anh ấy theo đuổi niềm vui trong cuộc sống của mình."

  • "Elokuva toi minulle mielihyvän."

    "Bộ phim mang lại cho tôi niềm vui."