mielikuvitukseton
Định nghĩa & Giải nghĩa "mielikuvitukseton"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jolla ei ole mielikuvitusta; tylsä, luovaa ajattelua vailla oleva
Ý nghĩa của "mielikuvitukseton" trong tiếng Việt
Thiếu trí tưởng tượng, không sáng tạo, tẻ nhạt.
Câu ví dụ với "mielikuvitukseton"
-
"Hänen esityksensä oli mielikuvitukseton ja tylsä."
"Bài thuyết trình của anh ấy thiếu sáng tạo và nhàm chán."
-
"Mielikuvitukseton suunnittelu johti epäonnistumiseen."
"Thiết kế thiếu sáng tạo dẫn đến thất bại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mielikuvitukseton"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mielikuvitukseton" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là thiếu trí tưởng tượng, không sáng tạo. Nó tương đương với 'unimaginative' hoặc 'uncreative' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'luova' (sáng tạo).