(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mielikuvitukseton
B2
adjektiivi B2 Chung

mielikuvitukseton

/ˈmie̯liˌkuʋitukseton/
thiếu sáng tạo
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mielikuvitukseton"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jolla ei ole mielikuvitusta; tylsä, luovaa ajattelua vailla oleva

Ý nghĩa của "mielikuvitukseton" trong tiếng Việt

Thiếu trí tưởng tượng, không sáng tạo, tẻ nhạt.

Câu ví dụ với "mielikuvitukseton"

  • "Hänen esityksensä oli mielikuvitukseton ja tylsä."

    "Bài thuyết trình của anh ấy thiếu sáng tạo và nhàm chán."

  • "Mielikuvitukseton suunnittelu johti epäonnistumiseen."

    "Thiết kế thiếu sáng tạo dẫn đến thất bại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mielikuvitukseton"

Đồng nghĩa

luovuudeton (thiếu tính sáng tạo) tylsä (tẻ nhạt)

Trái nghĩa

Cách dùng "mielikuvitukseton" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là thiếu trí tưởng tượng, không sáng tạo. Nó tương đương với 'unimaginative' hoặc 'uncreative' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'luova' (sáng tạo).

Bảng chia từ (Taivutus) của "mielikuvitukseton"