(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa miellyttää
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Tâm lý học

miellyttää

/ˈmielːytːæː/
làm hài lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "miellyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä joku tyytyväiseksi antamalla hänelle mitä hän haluaa tai tarvitsee.

Ý nghĩa của "miellyttää" trong tiếng Việt

Làm hài lòng ai đó bằng cách cung cấp cho họ những gì họ muốn hoặc cần.

Câu ví dụ với "miellyttää"

  • "Hän yritti miellyttää vanhempiaan hyvillä arvosanoilla."

    "Anh ấy cố gắng làm hài lòng bố mẹ bằng điểm tốt."

  • "On vaikea miellyttää kaikkia."

    "Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "miellyttää"

Đồng nghĩa

behagligt (làm vừa lòng)

Trái nghĩa

Cách dùng "miellyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'miellyttää' thường được dùng để diễn tả việc làm hài lòng ai đó bằng cách đáp ứng nhu cầu hoặc mong muốn của họ. Cần phân biệt với các từ như 'ilahduttaa' (làm ai đó vui vẻ, phấn khởi) hoặc 'tyydyttää' (làm thỏa mãn một nhu cầu cụ thể).

Bảng chia từ (Taivutus) của "miellyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: miellyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) miellytän
Minä miellytän sinua.
(Tôi làm bạn hài lòng.)
sinä (bạn) miellytät
Sinä miellytät minua aina.
(Bạn luôn làm tôi hài lòng.)
hän (anh/cô ấy) miellyttää
Hän miellyttää pomoaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm hài lòng sếp của mình.)
me (chúng tôi) miellytämme
Me miellytämme asiakkaitamme hyvällä palvelulla.
(Chúng tôi làm hài lòng khách hàng của mình bằng dịch vụ tốt.)
te (các bạn) miellytätte
Te miellytätte yleisöä hyvällä esityksellä.
(Các bạn làm hài lòng khán giả bằng một buổi biểu diễn tốt.)
he (họ) miellyttävät
He miellyttävät kaikkia ystävällisyydellään.
(Họ làm hài lòng mọi người bằng sự thân thiện của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Miellytä minua, hanki minulle jäätelö!"

    "Hãy làm tôi vui lòng đi, mua cho tôi kem!"

  • "Miellyttäkää asiakkaitamme aina parhaalla mahdollisella tavalla."

    "Hãy luôn làm hài lòng khách hàng của chúng ta bằng cách tốt nhất có thể."

  • "Älä miellytä kaikkia, miellytä itseäsi."

    "Đừng cố làm hài lòng tất cả mọi người, hãy làm hài lòng chính bản thân bạn."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en miellytä häntä, vaikka yritän kovasti."

    "Tôi không làm hài lòng anh ấy, mặc dù tôi cố gắng rất nhiều."

  • "Hän ei miellytä pomoaan, koska hän on myöhässä joka päivä."

    "Anh ấy không làm hài lòng sếp của mình, vì anh ấy đi làm muộn mỗi ngày."

  • "Me emme miellytä kaikkia, vaikka tekisimme parhaamme."

    "Chúng tôi không làm hài lòng tất cả mọi người, dù chúng tôi làm hết sức mình."