miellyttää
Định nghĩa & Giải nghĩa "miellyttää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä joku tyytyväiseksi antamalla hänelle mitä hän haluaa tai tarvitsee.
Ý nghĩa của "miellyttää" trong tiếng Việt
Làm hài lòng ai đó bằng cách cung cấp cho họ những gì họ muốn hoặc cần.
Câu ví dụ với "miellyttää"
-
"Hän yritti miellyttää vanhempiaan hyvillä arvosanoilla."
"Anh ấy cố gắng làm hài lòng bố mẹ bằng điểm tốt."
-
"On vaikea miellyttää kaikkia."
"Thật khó để làm hài lòng tất cả mọi người."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "miellyttää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "miellyttää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'miellyttää' thường được dùng để diễn tả việc làm hài lòng ai đó bằng cách đáp ứng nhu cầu hoặc mong muốn của họ. Cần phân biệt với các từ như 'ilahduttaa' (làm ai đó vui vẻ, phấn khởi) hoặc 'tyydyttää' (làm thỏa mãn một nhu cầu cụ thể).
Bảng chia từ (Taivutus) của "miellyttää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: miellyttää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | miellytän |
Minä miellytän sinua.
(Tôi làm bạn hài lòng.)
|
| sinä (bạn) | miellytät |
Sinä miellytät minua aina.
(Bạn luôn làm tôi hài lòng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | miellyttää |
Hän miellyttää pomoaan.
(Anh ấy/Cô ấy làm hài lòng sếp của mình.)
|
| me (chúng tôi) | miellytämme |
Me miellytämme asiakkaitamme hyvällä palvelulla.
(Chúng tôi làm hài lòng khách hàng của mình bằng dịch vụ tốt.)
|
| te (các bạn) | miellytätte |
Te miellytätte yleisöä hyvällä esityksellä.
(Các bạn làm hài lòng khán giả bằng một buổi biểu diễn tốt.)
|
| he (họ) | miellyttävät |
He miellyttävät kaikkia ystävällisyydellään.
(Họ làm hài lòng mọi người bằng sự thân thiện của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Miellytä minua, hanki minulle jäätelö!"
"Hãy làm tôi vui lòng đi, mua cho tôi kem!"
-
"Miellyttäkää asiakkaitamme aina parhaalla mahdollisella tavalla."
"Hãy luôn làm hài lòng khách hàng của chúng ta bằng cách tốt nhất có thể."
-
"Älä miellytä kaikkia, miellytä itseäsi."
"Đừng cố làm hài lòng tất cả mọi người, hãy làm hài lòng chính bản thân bạn."
-
"Minä en miellytä häntä, vaikka yritän kovasti."
"Tôi không làm hài lòng anh ấy, mặc dù tôi cố gắng rất nhiều."
-
"Hän ei miellytä pomoaan, koska hän on myöhässä joka päivä."
"Anh ấy không làm hài lòng sếp của mình, vì anh ấy đi làm muộn mỗi ngày."
-
"Me emme miellytä kaikkia, vaikka tekisimme parhaamme."
"Chúng tôi không làm hài lòng tất cả mọi người, dù chúng tôi làm hết sức mình."