(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mitätöidä
B2
verbi B2 Luật pháp, Ngôn ngữ học

mitätöidä

/ˈmitætøi̯dæ/
làm mất hiệu lực
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mitätöidä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä pätemättömäksi, kumota.

Ý nghĩa của "mitätöidä" trong tiếng Việt

Làm suy yếu hoặc làm hỏng chất lượng hoặc hiệu quả của cái gì đó; làm hỏng, làm suy đồi.

Câu ví dụ với "mitätöidä"

  • "Tuomioistuin mitätöi sopimuksen."

    "Tòa án đã làm mất hiệu lực hợp đồng."

  • "Uusi laki mitätöi vanhat säännöt."

    "Luật mới làm mất hiệu lực các quy tắc cũ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mitätöidä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "mitätöidä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là làm cho một cái gì đó không còn hiệu lực, thường là một luật lệ, hợp đồng hoặc quyết định. Cần phân biệt với 'heikentää' (làm suy yếu) vì 'mitätöidä' mang tính chất pháp lý hoặc chính thức hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "mitätöidä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: mitätöidä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) mitätöin
Minä mitätöin sopimuksen.
(Tôi hủy bỏ hợp đồng.)
sinä (bạn) mitätöit
Sinä mitätöit päätöksen.
(Bạn hủy bỏ quyết định.)
hän (anh/cô ấy) mitätöi
Hän mitätöi valtuutuksen.
(Anh ấy/Cô ấy hủy bỏ ủy quyền.)
me (chúng tôi) mitätöimme
Me mitätöimme vanhat säännöt.
(Chúng tôi hủy bỏ các quy tắc cũ.)
te (các bạn) mitätöitte
Te mitätöitte kaikki ehdotukset.
(Các bạn hủy bỏ tất cả các đề xuất.)
he (họ) mitätöivät
He mitätöivät lausunnon.
(Họ hủy bỏ tuyên bố.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Laki mitätöitiin eilen eduskunnassa."

    "Luật đã bị hủy bỏ tại quốc hội ngày hôm qua."

  • "Sopimus mitätöitiin, koska ehtoja ei noudatettu."

    "Hợp đồng đã bị hủy bỏ vì các điều khoản không được tuân thủ."

  • "Tuomio mitätöitiin korkeimmassa oikeudessa."

    "Bản án đã bị hủy bỏ tại tòa án tối cao."

Thì Hoàn thành
  • "Olen mitätöinyt sopimuksen."

    "Tôi đã hủy bỏ hợp đồng."

  • "He ovat mitätöineet kaikki todisteet."

    "Họ đã vô hiệu hóa tất cả các bằng chứng."

  • "Me olemme mitätöineet päätöksen eilen."

    "Chúng tôi đã hủy bỏ quyết định ngày hôm qua."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän liittonee sopimuksen mitätöivän."

    "Anh ấy có thể sẽ vô hiệu hóa thỏa thuận."

  • "Hallitus lienee mitätöivän päätöksen."

    "Chính phủ có lẽ sẽ vô hiệu hóa quyết định."

  • "Lakimies lienee mitätöivän testamentin."

    "Luật sư có lẽ sẽ vô hiệu hóa di chúc."