mitätöidä
Định nghĩa & Giải nghĩa "mitätöidä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä pätemättömäksi, kumota.
Ý nghĩa của "mitätöidä" trong tiếng Việt
Làm suy yếu hoặc làm hỏng chất lượng hoặc hiệu quả của cái gì đó; làm hỏng, làm suy đồi.
Câu ví dụ với "mitätöidä"
-
"Tuomioistuin mitätöi sopimuksen."
"Tòa án đã làm mất hiệu lực hợp đồng."
-
"Uusi laki mitätöi vanhat säännöt."
"Luật mới làm mất hiệu lực các quy tắc cũ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mitätöidä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mitätöidä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là làm cho một cái gì đó không còn hiệu lực, thường là một luật lệ, hợp đồng hoặc quyết định. Cần phân biệt với 'heikentää' (làm suy yếu) vì 'mitätöidä' mang tính chất pháp lý hoặc chính thức hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "mitätöidä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: mitätöidä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | mitätöin |
Minä mitätöin sopimuksen.
(Tôi hủy bỏ hợp đồng.)
|
| sinä (bạn) | mitätöit |
Sinä mitätöit päätöksen.
(Bạn hủy bỏ quyết định.)
|
| hän (anh/cô ấy) | mitätöi |
Hän mitätöi valtuutuksen.
(Anh ấy/Cô ấy hủy bỏ ủy quyền.)
|
| me (chúng tôi) | mitätöimme |
Me mitätöimme vanhat säännöt.
(Chúng tôi hủy bỏ các quy tắc cũ.)
|
| te (các bạn) | mitätöitte |
Te mitätöitte kaikki ehdotukset.
(Các bạn hủy bỏ tất cả các đề xuất.)
|
| he (họ) | mitätöivät |
He mitätöivät lausunnon.
(Họ hủy bỏ tuyên bố.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Laki mitätöitiin eilen eduskunnassa."
"Luật đã bị hủy bỏ tại quốc hội ngày hôm qua."
-
"Sopimus mitätöitiin, koska ehtoja ei noudatettu."
"Hợp đồng đã bị hủy bỏ vì các điều khoản không được tuân thủ."
-
"Tuomio mitätöitiin korkeimmassa oikeudessa."
"Bản án đã bị hủy bỏ tại tòa án tối cao."
-
"Olen mitätöinyt sopimuksen."
"Tôi đã hủy bỏ hợp đồng."
-
"He ovat mitätöineet kaikki todisteet."
"Họ đã vô hiệu hóa tất cả các bằng chứng."
-
"Me olemme mitätöineet päätöksen eilen."
"Chúng tôi đã hủy bỏ quyết định ngày hôm qua."
-
"Hän liittonee sopimuksen mitätöivän."
"Anh ấy có thể sẽ vô hiệu hóa thỏa thuận."
-
"Hallitus lienee mitätöivän päätöksen."
"Chính phủ có lẽ sẽ vô hiệu hóa quyết định."
-
"Lakimies lienee mitätöivän testamentin."
"Luật sư có lẽ sẽ vô hiệu hóa di chúc."