(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mitattavissa
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

mitattavissa

/ˈmitɑtːɑʋisːɑ/
có thể đo lường được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mitattavissa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin, jonka arvo voidaan määrittää mittaamalla.

Ý nghĩa của "mitattavissa" trong tiếng Việt

Có thể đo lường được.

Câu ví dụ với "mitattavissa"

  • "Tulokset ovat mitattavissa olevia."

    "Kết quả là có thể đo lường được."

  • "Yrityksen menestys on mitattavissa sen taloudellisilla luvuilla."

    "Sự thành công của công ty có thể đo lường được bằng các số liệu tài chính của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mitattavissa"

Đồng nghĩa

kvantifioitavissa (có thể định lượng được)

Trái nghĩa

ei-mitattavissa (không thể đo lường được)

Cách dùng "mitattavissa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này dùng để chỉ những thứ có thể đo đạc được bằng các công cụ hoặc phương pháp đo lường cụ thể. Cần phân biệt với 'arvioitavissa' (có thể ước lượng được).

Bảng chia từ (Taivutus) của "mitattavissa"