mitattavissa
Định nghĩa & Giải nghĩa "mitattavissa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jotakin, jonka arvo voidaan määrittää mittaamalla.
Ý nghĩa của "mitattavissa" trong tiếng Việt
Có thể đo lường được.
Câu ví dụ với "mitattavissa"
-
"Tulokset ovat mitattavissa olevia."
"Kết quả là có thể đo lường được."
-
"Yrityksen menestys on mitattavissa sen taloudellisilla luvuilla."
"Sự thành công của công ty có thể đo lường được bằng các số liệu tài chính của nó."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mitattavissa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mitattavissa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này dùng để chỉ những thứ có thể đo đạc được bằng các công cụ hoặc phương pháp đo lường cụ thể. Cần phân biệt với 'arvioitavissa' (có thể ước lượng được).