(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa moittia
C1
verbi C1 Giao tiếp, Hành vi

moittia

/'moi̯tːiɑ/
quở trách
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "moittia"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ankarasti arvostella, nuhdella; ojentaa.

Ý nghĩa của "moittia" trong tiếng Việt

Khiển trách, trách mắng gay gắt; chỉ trích nặng nề.

Câu ví dụ với "moittia"

  • "Hän sai moitteita huolimattomuudestaan."

    "Anh ấy bị quở trách vì sự bất cẩn của mình."

  • "Opettaja moitti oppilasta luvattomasta poissaolosta."

    "Giáo viên quở trách học sinh vì vắng mặt không phép."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "moittia"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "moittia" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa melko tarkasti suomen kielen sanaa 'nuhdella', mutta 'moittia' voi olla hieman vahvempi ja muodollisempi. Käytetään usein tilanteissa, joissa joku on tehnyt jotain väärää tai sopimatonta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "moittia"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: moittia

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) moitin
Minä moitin häntä myöhästymisestä.
(Tôi trách anh ấy vì đến muộn.)
sinä (bạn) moitit
Sinä moitit aina minun virheitäni.
(Bạn luôn trách lỗi của tôi.)
hän (anh/cô ấy) moittii
Hän moittii jatkuvasti hallituksen toimia.
(Anh ấy/Cô ấy liên tục chỉ trích hành động của chính phủ.)
me (chúng tôi) moitimme
Me moitimme yrityksen johtoa huonosta tuloksesta.
(Chúng tôi trách ban lãnh đạo công ty vì kết quả kém.)
te (các bạn) moititte
Te moititte minua vääristä syistä.
(Các bạn trách tôi vì những lý do sai trái.)
he (họ) moittivat
He moittivat naapuriaan melusta.
(Họ trách hàng xóm vì tiếng ồn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän moitti minua myöhästymisestä."

    "Anh ấy đã chỉ trích tôi vì đến muộn."

  • "Äiti moitti poikaansa huonosta käytöksestä."

    "Mẹ đã trách mắng con trai vì hành vi xấu."

  • "Opettaja moitti oppilaita liian kovasta melusta."

    "Giáo viên đã khiển trách học sinh vì quá ồn ào."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Häntä moititaan laiskuudesta."

    "Anh ta bị chỉ trích vì lười biếng."

  • "Tässä maassa moititaan usein poliitikkoja."

    "Ở đất nước này, các chính trị gia thường bị chỉ trích."

  • "Jos et tee työtäsi kunnolla, sinua moititaan."

    "Nếu bạn không làm việc của mình đúng cách, bạn sẽ bị chỉ trích."