monimuotoisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "monimuotoisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus, jossa jokin voi esiintyä monissa eri muodoissa tai ilmenemismuodoissa.
Ý nghĩa của "monimuotoisuus" trong tiếng Việt
Sự đa hình; khả năng tồn tại ở nhiều dạng khác nhau.
Câu ví dụ với "monimuotoisuus"
-
"Ohjelmointikielten monimuotoisuus mahdollistaa joustavan ratkaisujen kehittämisen."
"Tính đa hình của các ngôn ngữ lập trình cho phép phát triển các giải pháp một cách linh hoạt."
-
"Luonnon monimuotoisuus on tärkeää ekosysteemin tasapainon säilyttämiseksi."
"Tính đa dạng của tự nhiên là quan trọng để duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "monimuotoisuus"
Đồng nghĩa
Cách dùng "monimuotoisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Khái niệm 'monimuotoisuus' trong tiếng Phần Lan thường được dùng để chỉ sự đa dạng về hình thức, cấu trúc hoặc tính chất của một đối tượng hoặc hệ thống nào đó. Cần phân biệt với các sắc thái khác của 'moniarvoisuus' (đa giá trị) hay 'vaihtelu' (sự thay đổi).
Bảng chia từ (Taivutus) của "monimuotoisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho monimuotoisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | monimuotoisuus |
Suomi on tunnettu luonnon monimuotoisuudestaan.
(Phần Lan nổi tiếng với sự đa dạng sinh học của mình.)
|
| Biến cách số ít | monimuotoisuutta |
Meidän täytyy suojella luonnon monimuotoisuutta.
(Chúng ta cần bảo vệ sự đa dạng sinh học của tự nhiên.)
|
| Sở hữu cách số ít | monimuotoisuuden |
Luonnon monimuotoisuuden säilyttäminen on tärkeää.
(Việc bảo tồn sự đa dạng sinh học của tự nhiên là rất quan trọng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | monimuotoisuudet |
Erilaiset monimuotoisuudet rikastuttavat elämäämme.
(Các hình thức đa dạng khác nhau làm phong phú cuộc sống của chúng ta.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Suomessa luonnon monimuotoisuudella on suuri merkitys."
"Ở Phần Lan, sự đa dạng sinh học của tự nhiên có ý nghĩa to lớn."
-
"Koulutuksella pyritään lisäämään ymmärrystä monimuotoisuudella rikastetusta maailmasta."
"Giáo dục hướng đến việc tăng cường sự hiểu biết về một thế giới phong phú nhờ sự đa dạng."
-
"Työpaikalla monimuotoisuudella on todettu olevan positiivinen vaikutus luovuuteen ja innovaatioihin."
"Tại nơi làm việc, sự đa dạng được chứng minh là có tác động tích cực đến sự sáng tạo và đổi mới."
-
"Luonnon monimuotoisuudelle on tärkeää suojella uhanalaisia lajeja."
"Việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng là rất quan trọng đối với sự đa dạng của thiên nhiên."
-
"Opetusmenetelmien monimuotoisuudelle tulisi kiinnittää enemmän huomiota."
"Cần chú ý hơn đến sự đa dạng của các phương pháp giảng dạy."
-
"Työpaikan monimuotoisuudelle pyritään luomaan avoin ja kannustava ilmapiiri."
"Người ta đang cố gắng tạo ra một bầu không khí cởi mở và khuyến khích cho sự đa dạng tại nơi làm việc."
-
"Luonnon monimuotoisuuden säilyttäminen on tärkeää."
"Việc bảo tồn sự đa dạng của thiên nhiên là rất quan trọng."
-
"Yrityksen menestys riippuu sen toiminnan monimuotoisuuden ymmärtämisestä."
"Sự thành công của công ty phụ thuộc vào việc hiểu được sự đa dạng trong hoạt động của nó."
-
"Opetuksen monimuotoisuuden lisääminen parantaa oppimistuloksia."
"Tăng cường sự đa dạng của giáo dục cải thiện kết quả học tập."
-
"Luonto tarjoaa oppitunteja monimuotoisuuksin."
"Thiên nhiên mang đến những bài học bằng sự đa dạng."
-
"Monimuotoisuuksin rikastuttaen voimme kehittää parempia ratkaisuja ongelmiin."
"Bằng cách làm phong phú bằng sự đa dạng, chúng ta có thể phát triển các giải pháp tốt hơn cho các vấn đề."
-
"Uutta teknologiaa voidaan hyödyntää monimuotoisuuksin ympäristön suojelemiseksi."
"Công nghệ mới có thể được sử dụng bằng sự đa dạng để bảo vệ môi trường."