(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa monimutkainen
B1
adjektiivi B1 Nhiều lĩnh vực (Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ học, Toán học, Kỹ thuật)

monimutkainen

/ˈmonimutkɑinen/
tính năng phức tạp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "monimutkainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Vaikeaselkoinen, useista osista koostuva ja niiden välillä on monimutkaisia suhteita.

Ý nghĩa của "monimutkainen" trong tiếng Việt

Phức tạp, bao gồm nhiều phần khác nhau và liên kết với nhau.

Câu ví dụ với "monimutkainen"

  • "Tämä on hyvin monimutkainen ongelma."

    "Đây là một vấn đề rất phức tạp."

  • "Monimutkainen järjestelmä vaatii huolellista suunnittelua."

    "Một hệ thống phức tạp đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "monimutkainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "monimutkainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'monimutkainen' trong tiếng Phần Lan có thể dịch là 'monimutkainen'. Lưu ý rằng, trong tiếng Việt, 'tính năng' có thể được lược bỏ trong nhiều trường hợp, trong khi tiếng Phần Lan thường cần một danh từ cụ thể hơn đi kèm.

Bảng chia từ (Taivutus) của "monimutkainen"