(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa monimutkaistaa
B2
verbi B2 Ngôn ngữ học, Quản lý, Kinh doanh

monimutkaistaa

/ˈmonimutkɑi̯stɑː/
làm phức tạp hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "monimutkaistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä monimutkaisemmaksi tai mutkikkaammaksi.

Ý nghĩa của "monimutkaistaa" trong tiếng Việt

Làm cho phức tạp hoặc trở nên phức tạp hơn.

Câu ví dụ với "monimutkaistaa"

  • "Uudistus monimutkaistaa järjestelmää entisestään."

    "Cuộc cải cách làm phức tạp thêm hệ thống."

  • "Älä yritä monimutkaistaa asiaa."

    "Đừng cố gắng làm phức tạp vấn đề."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "monimutkaistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "monimutkaistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là làm cho cái gì đó trở nên phức tạp hơn. Nó thường được sử dụng khi nói về việc làm cho một vấn đề, hệ thống hoặc quy trình trở nên khó hiểu hoặc khó giải quyết hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "monimutkaistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: monimutkaistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) monimutkaistan
Minä monimutkaistan asioita usein.
(Tôi thường làm phức tạp mọi thứ.)
sinä (bạn) monimutkaistat
Sinä monimutkaistat tätä ongelmaa turhaan.
(Bạn đang làm phức tạp vấn đề này một cách vô ích.)
hän (anh/cô ấy) monimutkaistaa
Hän monimutkaistaa prosessin uusilla säännöillä.
(Anh ấy/Cô ấy làm phức tạp quy trình bằng những quy tắc mới.)
me (chúng tôi) monimutkaistamme
Me monimutkaistamme suunnitelman liikaa.
(Chúng tôi làm phức tạp kế hoạch quá mức.)
te (các bạn) monimutkaistatte
Te monimutkaistatte tilanteen huonoilla päätöksillä.
(Các bạn làm phức tạp tình hình bằng những quyết định tồi.)
he (họ) monimutkaistavat
He monimutkaistavat kaiken aina.
(Họ luôn làm phức tạp mọi thứ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Byrokratian monimutkaistaminen ei ratkaise ongelmia."

    "Việc làm phức tạp hóa bộ máy quan liêu không giải quyết được vấn đề."

  • "Hallituksen päätös monimutkaistamisen lopettamisesta on tervetullut."

    "Quyết định của chính phủ về việc chấm dứt việc làm phức tạp hóa là đáng hoan nghênh."

  • "Uuden teknologian käyttöönotto ilman asianmukaista koulutusta voi johtaa järjestelmien monimutkaistamiseen."

    "Việc đưa công nghệ mới vào sử dụng mà không có đào tạo thích hợp có thể dẫn đến việc làm phức tạp hóa các hệ thống."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Asioita ei saa monimutkaistaa turhaan."

    "Không nên làm phức tạp mọi thứ một cách không cần thiết."

  • "Uutta lakia monimutkaistetaan jatkuvasti lisäyksillä."

    "Luật mới liên tục bị làm phức tạp bởi các sửa đổi bổ sung."

  • "Tätä ongelmaa ei pitäisi monimutkaistaa enempää."

    "Không nên làm vấn đề này phức tạp thêm nữa."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hän haluaa monimutkaistaa prosessia."

    "Anh ấy muốn làm phức tạp quá trình."

  • "Älä yritä monimutkaistaa asiaa!"

    "Đừng cố làm phức tạp vấn đề!"

  • "Uusi laki monimutkaistaa verotusta."

    "Luật mới làm phức tạp hệ thống thuế."