(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa monitahoinen
B2
adjective B2 Toán học, Hình học

monitahoinen

/ˈmonitɑˌhɔi̯nen/
có dạng đa diện
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "monitahoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on useita tahkoja tai puolia; joka liittyy monitahoiseen kappaleeseen tai on sen muotoinen.

Ý nghĩa của "monitahoinen" trong tiếng Việt

Có nhiều mặt; liên quan đến hoặc có hình dạng như một đa diện.

Câu ví dụ với "monitahoinen"

  • "Rubikin kuutio on monitahoinen lelu."

    "Khối Rubik là một món đồ chơi đa diện."

  • "Ongelman ratkaiseminen on monitahoinen prosessi."

    "Giải quyết vấn đề là một quá trình đa diện."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "monitahoinen"

Đồng nghĩa

moniulotteinen (đa chiều) kompleksinen (phức tạp)

Trái nghĩa

Cách dùng "monitahoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'monitahoinen' thường được dùng để mô tả các vật thể, khái niệm hoặc vấn đề phức tạp có nhiều khía cạnh khác nhau. Khi học từ này, hãy chú ý đến sự khác biệt giữa 'monikulmainen' (có nhiều góc) và 'monitahoinen' (có nhiều mặt/khía cạnh).

Bảng chia từ (Taivutus) của "monitahoinen"