(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa moniulotteinen
B2
adjektiivi B2 Toán học, Vật lý, Thiết kế, Khoa học máy tính

moniulotteinen

/ˈmoniˌulotːei̯nen/
đa chiều
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "moniulotteinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on useita ulottuvuuksia tai näkökulmia; laaja-alainen, monipuolinen.

Ý nghĩa của "moniulotteinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc có chiều; có chiều dài, chiều rộng, và đôi khi chiều cao.

Câu ví dụ với "moniulotteinen"

  • "Ongelma on moniulotteinen ja vaatii perusteellista analyysiä."

    "Vấn đề này rất đa chiều và đòi hỏi một sự phân tích kỹ lưỡng."

  • "Hän on moniulotteinen persoona, jolla on paljon kiinnostuksen kohteita."

    "Cô ấy là một người đa chiều, có rất nhiều mối quan tâm."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "moniulotteinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "moniulotteinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'moniulotteinen' thường được dùng để miêu tả những vấn đề, tình huống, hoặc con người có nhiều khía cạnh hoặc góc độ khác nhau. Cần phân biệt với 'kaksiulotteinen' (hai chiều) hoặc 'kolmiulotteinen' (ba chiều) trong ngữ cảnh vật lý.

Bảng chia từ (Taivutus) của "moniulotteinen"