(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muinainen
B2
adjektiivi B2 Lịch sử, Luật

muinainen

/ˈmui̯nɑi̯nen/
xa xưa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muinainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ajasta hyvin kaukana menneisyydessä; hyvin vanha.

Ý nghĩa của "muinainen" trong tiếng Việt

Kéo dài hoặc tồn tại từ thời xa xưa, vượt quá khả năng ghi nhớ, ghi chép hoặc truyền thống; cổ xưa.

Câu ví dụ với "muinainen"

  • "Muinainen Egypti oli kehittynyt sivilisaatio."

    "Ai Cập cổ đại là một nền văn minh phát triển."

  • "Muinainen taru kertoo sankareista ja jumalista."

    "Truyền thuyết xa xưa kể về những anh hùng và các vị thần."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muinainen"

Đồng nghĩa

ikivanha (cực kỳ cổ xưa) ammoinen (thời xưa)

Trái nghĩa

Cách dùng "muinainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'muinainen' viittaa usein aikaan ennen kirjoitettua historiaa tai hyvin vanhoihin perinteisiin. Vastaa suunnilleen Việt-sanan 'xa xưa', korostaen menneisyyden etäisyyttä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "muinainen"