muistaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "muistaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pitää mielessä, palauttaa mieleen, kunnioittaa jonkun muistoa.
Ý nghĩa của "muistaa" trong tiếng Việt
Tưởng nhớ và thể hiện sự tôn kính đối với (ai đó hoặc điều gì đó). Đánh dấu hoặc kỷ niệm (một sự kiện hoặc một người) bằng cách làm hoặc xây dựng điều gì đó.
Câu ví dụ với "muistaa"
-
"Meidän pitää muistaa veteraaneja."
"Chúng ta cần tưởng nhớ các cựu chiến binh."
-
"Haluamme muistaa häntä lämmöllä."
"Chúng tôi muốn tưởng nhớ đến anh ấy/cô ấy với sự ấm áp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muistaa"
Đồng nghĩa
Cách dùng "muistaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'muistaa' có nghĩa là nhớ lại, tưởng nhớ. Nó thường được dùng để chỉ việc nhớ về một người hoặc một sự kiện trong quá khứ. Cần phân biệt với 'juhlia' (ăn mừng) khi nói về kỷ niệm một sự kiện.
Bảng chia từ (Taivutus) của "muistaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: muistaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | muistan |
Minä muistan sinut.
(Tôi nhớ bạn.)
|
| sinä (bạn) | muistat |
Sinä muistat aina syntymäpäiväni.
(Bạn luôn nhớ ngày sinh nhật của tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | muistaa |
Hän muistaa sen hyvin.
(Anh ấy/Cô ấy nhớ điều đó rất rõ.)
|
| me (chúng tôi) | muistamme |
Me muistamme vanhat hyvät ajat.
(Chúng tôi nhớ những khoảng thời gian tốt đẹp xưa.)
|
| te (các bạn) | muistatte |
Te muistatteko vielä minut?
(Các bạn còn nhớ tôi không?)
|
| he (họ) | muistavat |
He muistavat minut aina.
(Họ luôn nhớ tôi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen nimensä lienee muistettavissa vielä pitkään."
"Có lẽ tên của anh ấy sẽ còn được nhớ đến rất lâu."
-
"Vanhempiani lienee muistettava heidän syntymäpäivänään."
"Có lẽ tôi nên nhớ đến cha mẹ vào ngày sinh nhật của họ."
-
"Tämä asia lienee muistettava, jotta vältämme samat virheet."
"Có lẽ nên nhớ điều này để chúng ta tránh mắc phải những sai lầm tương tự."