(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muodollinen
B2
adjektiivi B2 Ngôn ngữ học, Giáo dục, Công nghệ thông tin

muodollinen

/ˈmuo̯dolːinen/
dựa trên hình thức
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muodollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin, joka perustuu muotoon tai rakenteeseen, eikä niinkään sisältöön tai merkitykseen.

Ý nghĩa của "muodollinen" trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc liên quan đến hình thức hoặc cấu trúc của một cái gì đó, hơn là nội dung hoặc ý nghĩa của nó.

Câu ví dụ với "muodollinen"

  • "Muodollinen pätevyys ei aina takaa todellista osaamista."

    "Bằng cấp hình thức không phải lúc nào cũng đảm bảo năng lực thực sự."

  • "Hakemus on täytettävä muodollisesti oikein."

    "Đơn đăng ký phải được điền đúng theo hình thức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muodollinen"

Đồng nghĩa

formaalinen (có tính hình thức)

Trái nghĩa

sisällöllinen (dựa trên nội dung)

Cách dùng "muodollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'muodollinen' thường được dùng để chỉ những thứ liên quan đến hình thức, cấu trúc bên ngoài, hoặc mang tính nghi thức, thủ tục. Cần phân biệt với các từ chỉ nội dung, ý nghĩa thực chất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "muodollinen"