(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muodostunut
B1
Verbi (partisiiperfekti) B1 General

muodostunut

/ˈmuo̯dostunut/
được hình thành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muodostunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin prosessin tai kehityksen tuloksena syntynyt tai tullut olemassaoloon.

Ý nghĩa của "muodostunut" trong tiếng Việt

Đã được tạo ra hoặc phát triển.

Câu ví dụ với "muodostunut"

  • "Järvi on muodostunut jäätikön sulamisvesistä."

    "Hồ được hình thành từ nước tan chảy của sông băng."

  • "Mielipiteeni on muodostunut pitkän harkinnan jälkeen."

    "Ý kiến của tôi đã được hình thành sau một thời gian dài suy nghĩ."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muodostunut"

Đồng nghĩa

syntynyt (được sinh ra) kehittynyt (đã phát triển)

Cách dùng "muodostunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'muodostunut' là dạng quá khứ phân từ hoàn thành của động từ 'muodostua' (được hình thành, được tạo ra). Nó thường được sử dụng để mô tả trạng thái đã hình thành hoặc phát triển của một cái gì đó. Lưu ý sự khác biệt với 'muodostaa' (hình thành, tạo ra - chủ động).

Bảng chia từ (Taivutus) của "muodostunut"