(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa murheellinen
B1
adjektiivi B1 Văn học, Nghệ thuật

murheellinen

/ˈmurheːˌlːinen/
thảm thiết
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "murheellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Surullinen, lohduton, synkkämielinen.

Ý nghĩa của "murheellinen" trong tiếng Việt

Có vẻ hoặc nghe có vẻ buồn bã và ảm đạm.

Câu ví dụ với "murheellinen"

  • "Hänen äänensä oli murheellinen."

    "Giọng của anh ấy nghe thật thảm thiết."

  • "Uutiset olivat murheellisia."

    "Tin tức thật thảm thiết."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "murheellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "murheellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'murheellinen' thường được dùng để miêu tả một trạng thái cảm xúc hoặc một tình huống mang tính chất buồn bã, ảm đạm, bi thảm. Cần phân biệt với 'surullinen' (buồn) có sắc thái nhẹ nhàng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "murheellinen"