murskata
Định nghĩa & Giải nghĩa "murskata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tehdä jotakin täysin käyttökelvottomaksi tai rikkoa se pahasti, erityisesti murskaamalla tai vääntämällä.
Ý nghĩa của "murskata" trong tiếng Việt
Làm hỏng nghiêm trọng hoặc làm hỏng cái gì đó, đặc biệt là bằng cách nghiền nát hoặc xoắn nó.
Câu ví dụ với "murskata"
-
"Hän murskasi tölkin jalkojensa alla."
"Anh ấy làm nát lon bằng chân."
-
"Uutiset murskasivat hänen toiveensa."
"Tin tức đã làm tan nát hy vọng của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "murskata"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "murskata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'murskata' kuvaa voimakasta tuhoamista tai rikkomista. Se voi viitata sekä fyysiseen että kuvaannolliseen tuhoamiseen. Verrattuna sanaan 'rikkoa', 'murskata' on voimakkaampi ilmaisu.
Bảng chia từ (Taivutus) của "murskata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: murskata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | murskaan |
Minä murskaan jäätä vasaralla.
(Tôi đập đá bằng búa.)
|
| sinä (bạn) | murskaat |
Sinä murskaat pähkinöitä salaattiin.
(Bạn nghiền các loại hạt cho món salad.)
|
| hän (anh/cô ấy) | murskaa |
Hän murskaa valkosipulin veitsellä.
(Anh ấy/Cô ấy nghiền tỏi bằng dao.)
|
| me (chúng tôi) | murskaamme |
Me murskaamme kiviä tien rakentamista varten.
(Chúng tôi nghiền đá để xây đường.)
|
| te (các bạn) | murskaatte |
Te murskaatte pippuria myllyllä.
(Các bạn xay tiêu bằng cối.)
|
| he (họ) | murskaavat |
He murskaavat vanhoja rakennuksia uusien tieltä.
(Họ phá hủy những tòa nhà cũ để nhường chỗ cho những tòa nhà mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Murskaa se!"
"Hãy nghiền nát nó đi!"
-
"Älä murskaa sydäntäni!"
"Đừng làm tan nát trái tim tôi!"
-
"Murskatkaa kaikki vastarinta!"
"Hãy nghiền nát mọi sự kháng cự!"
-
"Minä murskaan pähkinät vasaralla."
"Tôi nghiền nát những quả hạch bằng búa."
-
"Hän murskaa jään kirveellä."
"Anh ấy/Cô ấy nghiền nát băng bằng rìu."
-
"Me murskaamme kaikki ennätykset!"
"Chúng ta sẽ phá vỡ mọi kỷ lục!"