(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa murskata
B1
verbi B1 Tổng quát

murskata

/ˈmurskɑtɑ/
làm nát vụn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "murskata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä jotakin täysin käyttökelvottomaksi tai rikkoa se pahasti, erityisesti murskaamalla tai vääntämällä.

Ý nghĩa của "murskata" trong tiếng Việt

Làm hỏng nghiêm trọng hoặc làm hỏng cái gì đó, đặc biệt là bằng cách nghiền nát hoặc xoắn nó.

Câu ví dụ với "murskata"

  • "Hän murskasi tölkin jalkojensa alla."

    "Anh ấy làm nát lon bằng chân."

  • "Uutiset murskasivat hänen toiveensa."

    "Tin tức đã làm tan nát hy vọng của anh ấy."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "murskata"

Đồng nghĩa

runnellla (làm tàn tạ) särkeä (làm vỡ)

Trái nghĩa

Cách dùng "murskata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'murskata' kuvaa voimakasta tuhoamista tai rikkomista. Se voi viitata sekä fyysiseen että kuvaannolliseen tuhoamiseen. Verrattuna sanaan 'rikkoa', 'murskata' on voimakkaampi ilmaisu.

Bảng chia từ (Taivutus) của "murskata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: murskata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) murskaan
Minä murskaan jäätä vasaralla.
(Tôi đập đá bằng búa.)
sinä (bạn) murskaat
Sinä murskaat pähkinöitä salaattiin.
(Bạn nghiền các loại hạt cho món salad.)
hän (anh/cô ấy) murskaa
Hän murskaa valkosipulin veitsellä.
(Anh ấy/Cô ấy nghiền tỏi bằng dao.)
me (chúng tôi) murskaamme
Me murskaamme kiviä tien rakentamista varten.
(Chúng tôi nghiền đá để xây đường.)
te (các bạn) murskaatte
Te murskaatte pippuria myllyllä.
(Các bạn xay tiêu bằng cối.)
he (họ) murskaavat
He murskaavat vanhoja rakennuksia uusien tieltä.
(Họ phá hủy những tòa nhà cũ để nhường chỗ cho những tòa nhà mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Murskaa se!"

    "Hãy nghiền nát nó đi!"

  • "Älä murskaa sydäntäni!"

    "Đừng làm tan nát trái tim tôi!"

  • "Murskatkaa kaikki vastarinta!"

    "Hãy nghiền nát mọi sự kháng cự!"

Thì Hiện tại
  • "Minä murskaan pähkinät vasaralla."

    "Tôi nghiền nát những quả hạch bằng búa."

  • "Hän murskaa jään kirveellä."

    "Anh ấy/Cô ấy nghiền nát băng bằng rìu."

  • "Me murskaamme kaikki ennätykset!"

    "Chúng ta sẽ phá vỡ mọi kỷ lục!"