musiikkikappale
Định nghĩa & Giải nghĩa "musiikkikappale"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Itsenäinen, usein lyhyehkö sävellys tai osa suurempaa teosta.
Ý nghĩa của "musiikkikappale" trong tiếng Việt
Một tác phẩm âm nhạc, thường ngắn, dành cho nhạc cụ.
Câu ví dụ với "musiikkikappale"
-
"Kuulin radiosta hienon musiikkikappaleen."
"Tôi đã nghe một bản nhạc hay trên radio."
-
"Tämä musiikkikappale on peräisin 1700-luvulta."
"Bản nhạc này có từ thế kỷ 18."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "musiikkikappale"
Đồng nghĩa
Cách dùng "musiikkikappale" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'musiikkikappale' thường được dùng để chỉ một đoạn nhạc hoàn chỉnh, có thể ngắn hoặc dài. Nó tương đương với 'piece of music' trong tiếng Anh. Lưu ý sự khác biệt với 'laulu' (bài hát), vì 'musiikkikappale' không nhất thiết phải có lời.
Bảng chia từ (Taivutus) của "musiikkikappale"
Bảng chia từ (Declension) cho musiikkikappale:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | musiikkikappale |
Tämä on minun lempimusiikkikappaleeni.
(Đây là bản nhạc yêu thích của tôi.)
|
| Biến cách số ít | musiikkikappaletta |
Kuuntelin juuri musiikkikappaletta.
(Tôi vừa nghe một bản nhạc.)
|
| Sở hữu cách số ít | musiikkikappaleen |
Musiikkikappaleen nimi on 'Kesäyö'.
(Tên của bản nhạc là 'Đêm hè'.)
|
| Nguyên thể số nhiều | musiikkikappaleet |
Nämä musiikkikappaleet ovat kaikki suosittuja.
(Tất cả những bản nhạc này đều nổi tiếng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Kuuntelen tätä musiikkikappaleen."
"Tôi đang nghe bản nhạc này."
-
"Hän sävelsi uuden musiikkikappaleen."
"Anh ấy đã sáng tác một bản nhạc mới."
-
"Esitämme musiikkikappaleen konsertissa."
"Chúng tôi sẽ biểu diễn bản nhạc trong buổi hòa nhạc."
-
"Tämä musiikkikappale on omistettu isoäidilleni."
"Bài nhạc này được dành tặng cho bà của tôi."
-
"Hän tanssi musiikkikappaleelle, jonka hän oli kuullut radiosta."
"Cô ấy đã nhảy theo bản nhạc mà cô ấy đã nghe trên radio."
-
"Menen konserttiin kuuntelemaan uutta musiikkikappaleelle sävellettyä sovitusta."
"Tôi đến buổi hòa nhạc để nghe bản chuyển soạn mới được soạn cho một bản nhạc mới."
-
"Kävelimme metsässä linnunlauluineen ja musiikkikappaleineen mielessämme."
"Chúng tôi đi dạo trong rừng với tiếng chim hót và những bản nhạc trong tâm trí."
-
"Hän matkusti kaupunkiin ystävineen ja uusimuisine musiikkikappaleineen."
"Anh ấy đã đi đến thành phố với bạn bè và những bản nhạc mới nhất."
-
"Vietimme iltaa perheineen ja jouluisine musiikkikappaleineen."
"Chúng tôi đã dành buổi tối với gia đình và những bản nhạc Giáng Sinh."
-
"Tämä on suosikkini musiikkikappaleesta."
"Đây là bài hát yêu thích của tôi trong số các bài hát."
-
"Hän sai inspiraation musiikkikappaleesta, jonka kuuli radiosta."
"Anh ấy đã lấy cảm hứng từ một bài hát mà anh ấy nghe trên đài."
-
"Kirjoitin esseen tästä musiikkikappaleesta."
"Tôi đã viết một bài luận về bài hát này."
-
"Kuuntelin radiosta uuden musiikkikappaleeseen."
"Tôi đã nghe một bài nhạc mới trên radio."
-
"Hän uppoutui syvälle musiikkikappaleeseen ja unohti kaiken muun."
"Cô ấy đắm chìm sâu vào bài nhạc và quên hết mọi thứ khác."
-
"Musiikkikriitikko kirjoitti arvostelun musiikkikappaleeseen."
"Nhà phê bình âm nhạc đã viết một bài đánh giá về bài nhạc."