(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa mustamaalata
C2
verbi C2 Chính trị, Truyền thông

mustamaalata

/'mustɑˌmɑːlɑtɑ/
bôi nhọ danh tiếng
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "mustamaalata"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saattaa jonkun maineeseen tahraamalla totuudenvastaisilla tai kielteisillä väitteillä; panetella, herjata.

Ý nghĩa của "mustamaalata" trong tiếng Việt

Làm tổn hại danh tiếng của ai đó bằng cách đưa ra những tuyên bố sai lệch hoặc tiêu cực về họ; bôi nhọ, vu khống.

Câu ví dụ với "mustamaalata"

  • "Lehdistö yritti mustamaalata poliitikon mainetta."

    "Báo chí đã cố gắng bôi nhọ danh tiếng của chính trị gia."

  • "Hänen entinen työtoverinsa yritti mustamaalata häntä valheellisilla syytöksillä."

    "Đồng nghiệp cũ của anh ta đã cố gắng bôi nhọ anh ta bằng những lời buộc tội sai trái."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "mustamaalata"

Đồng nghĩa

panetella (bôi nhọ, phỉ báng) herjata (vu khống, lăng mạ)

Trái nghĩa

ylistä (ca ngợi) kehuskella (khen ngợi)

Cách dùng "mustamaalata" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'mustamaalata' mang nghĩa mạnh hơn so với việc đơn thuần chỉ trích. Nó bao hàm ý định làm tổn hại danh tiếng của ai đó một cách có hệ thống. Cần phân biệt với 'kritisoida' (chỉ trích) và 'haukkua' (chửi rủa).

Bảng chia từ (Taivutus) của "mustamaalata"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: mustamaalata

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) mustamaalaan
Minä mustamaalaan seinän.
(Tôi đang sơn đen bức tường.)
sinä (bạn) mustamaalaat
Sinä mustamaalaat oven.
(Bạn đang sơn đen cánh cửa.)
hän (anh/cô ấy) mustamaalaa
Hän mustamaalaa talon.
(Anh/Cô ấy đang sơn đen ngôi nhà.)
me (chúng tôi) mustamaalaamme
Me mustamaalaamme aidan.
(Chúng tôi đang sơn đen hàng rào.)
te (các bạn) mustamaalaatte
Te mustamaalaatte huonekalut.
(Các bạn đang sơn đen đồ đạc.)
he (họ) mustamaalaavat
He mustamaalaavat auton.
(Họ đang sơn đen chiếc xe ô tô.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Hoàn thành
  • "Hän on mustamaalannut minua valheellisilla väitteillä."

    "Anh ấy đã bôi nhọ tôi bằng những tuyên bố sai sự thật."

  • "Lehdistö on mustamaalannut poliitikkoa skandaalin jälkeen."

    "Giới báo chí đã bôi nhọ chính trị gia sau vụ bê bối."

  • "Olen kuullut, että naapurisi on mustamaalannut sinua kylässä."

    "Tôi nghe nói rằng người hàng xóm của bạn đã bôi nhọ bạn trong làng."