(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muunnos
B1
substantiivi B1 Ngôn ngữ học, Sinh học, Tin học (Đồ họa)

muunnos

/ˈmuːnnos/
biến đổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muunnos"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin erillinen muoto tai muunnelma jostakin.

Ý nghĩa của "muunnos" trong tiếng Việt

Một dạng hoặc biến thể riêng biệt của một cái gì đó.

Câu ví dụ với "muunnos"

  • "Tämä on vain yksi muunnos alkuperäisestä ideasta."

    "Đây chỉ là một biến thể của ý tưởng ban đầu."

  • "Hän teki muutamia muunnoksia reseptiin."

    "Cô ấy đã thực hiện một vài biến đổi đối với công thức."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muunnos"

Đồng nghĩa

variaatio (biến thể)

Cách dùng "muunnos" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'muunnos' thường được dùng để chỉ một sự thay đổi nhỏ hoặc một biến thể của cái gì đó. Nó có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ kỹ thuật đến xã hội. Cần phân biệt với 'muutos' (sự thay đổi lớn).

Bảng chia từ (Taivutus) của "muunnos"

Bảng chia từ (Declension) cho muunnos:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít muunnos
Tämä on merkittävä muunnos.
(Đây là một sự thay đổi đáng kể.)
Biến cách số ít muunnosta
Tarvitsen muunnosta tähän projektiin.
(Tôi cần một sự thay đổi cho dự án này.)
Sở hữu cách số ít muunnoksen
Muunnoksen vaikutus oli suuri.
(Ảnh hưởng của sự thay đổi là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều muunnokset
Nämä muunnokset ovat välttämättömiä.
(Những thay đổi này là cần thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đối tượng (Accusative)
  • "Tutkimme uutta muunnosta."

    "Chúng tôi đang nghiên cứu một biến thể mới."

  • "En tunnista tätä muunnosta."

    "Tôi không nhận ra biến thể này."

  • "Hän esitteli mielenkiintoisen muunnoksen."

    "Anh ấy đã giới thiệu một biến thể thú vị."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun muunnokseni tästä reseptistä on paljon yksinkertaisempi."

    "Biến thể công thức này của tôi đơn giản hơn nhiều."

  • "Hänen muunnoksensa tästä ideasta on todella innovatiivinen."

    "Biến thể ý tưởng này của anh ấy thực sự rất sáng tạo."

  • "Olen kiinnostunut sinun muunnoksestasi tästä ohjelmasta."

    "Tôi quan tâm đến sự thay đổi của bạn về chương trình này."