muunnos
Định nghĩa & Giải nghĩa "muunnos"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jokin erillinen muoto tai muunnelma jostakin.
Ý nghĩa của "muunnos" trong tiếng Việt
Một dạng hoặc biến thể riêng biệt của một cái gì đó.
Câu ví dụ với "muunnos"
-
"Tämä on vain yksi muunnos alkuperäisestä ideasta."
"Đây chỉ là một biến thể của ý tưởng ban đầu."
-
"Hän teki muutamia muunnoksia reseptiin."
"Cô ấy đã thực hiện một vài biến đổi đối với công thức."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muunnos"
Đồng nghĩa
Cách dùng "muunnos" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'muunnos' thường được dùng để chỉ một sự thay đổi nhỏ hoặc một biến thể của cái gì đó. Nó có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ kỹ thuật đến xã hội. Cần phân biệt với 'muutos' (sự thay đổi lớn).
Bảng chia từ (Taivutus) của "muunnos"
Bảng chia từ (Declension) cho muunnos:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | muunnos |
Tämä on merkittävä muunnos.
(Đây là một sự thay đổi đáng kể.)
|
| Biến cách số ít | muunnosta |
Tarvitsen muunnosta tähän projektiin.
(Tôi cần một sự thay đổi cho dự án này.)
|
| Sở hữu cách số ít | muunnoksen |
Muunnoksen vaikutus oli suuri.
(Ảnh hưởng của sự thay đổi là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | muunnokset |
Nämä muunnokset ovat välttämättömiä.
(Những thay đổi này là cần thiết.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Tutkimme uutta muunnosta."
"Chúng tôi đang nghiên cứu một biến thể mới."
-
"En tunnista tätä muunnosta."
"Tôi không nhận ra biến thể này."
-
"Hän esitteli mielenkiintoisen muunnoksen."
"Anh ấy đã giới thiệu một biến thể thú vị."
-
"Minun muunnokseni tästä reseptistä on paljon yksinkertaisempi."
"Biến thể công thức này của tôi đơn giản hơn nhiều."
-
"Hänen muunnoksensa tästä ideasta on todella innovatiivinen."
"Biến thể ý tưởng này của anh ấy thực sự rất sáng tạo."
-
"Olen kiinnostunut sinun muunnoksestasi tästä ohjelmasta."
"Tôi quan tâm đến sự thay đổi của bạn về chương trình này."