(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muuttaa
A1
verbi A1 Đời sống hàng ngày, Gia đình, Bất động sản

muuttaa

/ˈmuːtːɑː/
chuyển đến
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muuttaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Siirtyä asumaan uuteen asuntoon tai paikkaan.

Ý nghĩa của "muuttaa" trong tiếng Việt

Bắt đầu sống ở một ngôi nhà mới.

Câu ví dụ với "muuttaa"

  • "Me muutimme uuteen asuntoon viime viikolla."

    "Chúng tôi đã chuyển đến một căn hộ mới vào tuần trước."

  • "Hän aikoo muuttaa Helsinkiin ensi kuussa."

    "Anh ấy dự định chuyển đến Helsinki vào tháng tới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muuttaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "muuttaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ "muuttaa" có nghĩa rộng hơn "chuyển đến" một chút, bao gồm cả việc chuyển nhà nói chung, không nhất thiết phải là một ngôi nhà mới hoàn toàn. Cần chú ý sự khác biệt này khi sử dụng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "muuttaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: muuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) muutan
Minä muutan Helsinkiin ensi viikolla.
(Tôi chuyển đến Helsinki vào tuần tới.)
sinä (bạn) muutat
Sinä muutat uuteen asuntoon.
(Bạn chuyển đến một căn hộ mới.)
hän (anh/cô ấy) muuttaa
Hän muuttaa maalle.
(Anh ấy/Cô ấy chuyển đến vùng nông thôn.)
me (chúng tôi) muutamme
Me muutamme yhdessä.
(Chúng tôi chuyển đi cùng nhau.)
te (các bạn) muutatte
Te muutatte pois tästä kaupungista.
(Các bạn chuyển khỏi thành phố này.)
he (họ) muuttavat
He muuttavat ulkomaille.
(Họ chuyển ra nước ngoài.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä muuttaisin Helsinkiin, jos saisin sieltä työpaikan."

    "Tôi sẽ chuyển đến Helsinki nếu tôi nhận được một công việc từ đó."

  • "Hän muuttaisi maalle, jos se olisi halvempaa."

    "Anh ấy/Cô ấy sẽ chuyển về nông thôn nếu nó rẻ hơn."

  • "Me muuttaisimme uuteen taloon, jos meillä olisi enemmän rahaa."

    "Chúng tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới nếu chúng tôi có nhiều tiền hơn."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Muuttaminen uuteen kaupunkiin jännittää minua."

    "Việc chuyển đến một thành phố mới khiến tôi hồi hộp."

  • "Asunnon muuttaminen on iso projekti."

    "Việc chuyển nhà là một dự án lớn."

  • "Muuttaminen pois kotoa oli vaikeaa."

    "Việc chuyển ra khỏi nhà rất khó khăn."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Viime vuonna Helsinkiin muutettiin paljon."

    "Năm ngoái, người ta đã chuyển đến Helsinki rất nhiều."

  • "Uuteen taloon muutettiin jo marraskuussa."

    "Người ta đã chuyển đến ngôi nhà mới vào tháng 11 rồi."

  • "Tähän asuntoon muutettiin silloin kun olin lapsi."

    "Người ta đã chuyển đến căn hộ này khi tôi còn là một đứa trẻ."