muuttaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "muuttaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Siirtyä asumaan uuteen asuntoon tai paikkaan.
Ý nghĩa của "muuttaa" trong tiếng Việt
Bắt đầu sống ở một ngôi nhà mới.
Câu ví dụ với "muuttaa"
-
"Me muutimme uuteen asuntoon viime viikolla."
"Chúng tôi đã chuyển đến một căn hộ mới vào tuần trước."
-
"Hän aikoo muuttaa Helsinkiin ensi kuussa."
"Anh ấy dự định chuyển đến Helsinki vào tháng tới."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muuttaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "muuttaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ "muuttaa" có nghĩa rộng hơn "chuyển đến" một chút, bao gồm cả việc chuyển nhà nói chung, không nhất thiết phải là một ngôi nhà mới hoàn toàn. Cần chú ý sự khác biệt này khi sử dụng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "muuttaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: muuttaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | muutan |
Minä muutan Helsinkiin ensi viikolla.
(Tôi chuyển đến Helsinki vào tuần tới.)
|
| sinä (bạn) | muutat |
Sinä muutat uuteen asuntoon.
(Bạn chuyển đến một căn hộ mới.)
|
| hän (anh/cô ấy) | muuttaa |
Hän muuttaa maalle.
(Anh ấy/Cô ấy chuyển đến vùng nông thôn.)
|
| me (chúng tôi) | muutamme |
Me muutamme yhdessä.
(Chúng tôi chuyển đi cùng nhau.)
|
| te (các bạn) | muutatte |
Te muutatte pois tästä kaupungista.
(Các bạn chuyển khỏi thành phố này.)
|
| he (họ) | muuttavat |
He muuttavat ulkomaille.
(Họ chuyển ra nước ngoài.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä muuttaisin Helsinkiin, jos saisin sieltä työpaikan."
"Tôi sẽ chuyển đến Helsinki nếu tôi nhận được một công việc từ đó."
-
"Hän muuttaisi maalle, jos se olisi halvempaa."
"Anh ấy/Cô ấy sẽ chuyển về nông thôn nếu nó rẻ hơn."
-
"Me muuttaisimme uuteen taloon, jos meillä olisi enemmän rahaa."
"Chúng tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới nếu chúng tôi có nhiều tiền hơn."
-
"Muuttaminen uuteen kaupunkiin jännittää minua."
"Việc chuyển đến một thành phố mới khiến tôi hồi hộp."
-
"Asunnon muuttaminen on iso projekti."
"Việc chuyển nhà là một dự án lớn."
-
"Muuttaminen pois kotoa oli vaikeaa."
"Việc chuyển ra khỏi nhà rất khó khăn."
-
"Viime vuonna Helsinkiin muutettiin paljon."
"Năm ngoái, người ta đã chuyển đến Helsinki rất nhiều."
-
"Uuteen taloon muutettiin jo marraskuussa."
"Người ta đã chuyển đến ngôi nhà mới vào tháng 11 rồi."
-
"Tähän asuntoon muutettiin silloin kun olin lapsi."
"Người ta đã chuyển đến căn hộ này khi tôi còn là một đứa trẻ."