(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muuttaminen
B2
verbi B2 Luật, Chính trị

muuttaminen

/ˈmuːtːɑminen/
sửa đổi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muuttaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin asian tekeminen toisenlaiseksi tai paremmaksi, usein kirjallisessa muodossa.

Ý nghĩa của "muuttaminen" trong tiếng Việt

Sửa đổi, bổ sung (một văn bản) để làm cho nó công bằng hơn, chính xác hơn hoặc cập nhật hơn.

Câu ví dụ với "muuttaminen"

  • "Lakia ollaan muuttamassa."

    "Luật đang được sửa đổi."

  • "Sopimusta täytyy muuttaa vastaamaan nykyistä tilannetta."

    "Cần phải sửa đổi hợp đồng để phù hợp với tình hình hiện tại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muuttaminen"

Đồng nghĩa

Cách dùng "muuttaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'muuttaminen' thường được dùng khi nói đến việc sửa đổi văn bản, luật lệ hoặc quy định để chúng chính xác hơn, công bằng hơn hoặc cập nhật hơn. Chú ý sự khác biệt với 'korjaaminen' (sửa chữa) thường dùng cho những lỗi sai nhỏ hoặc hỏng hóc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "muuttaminen"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: muuttaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) muutan
Minä muutan uuteen asuntoon ensi viikolla.
(Tôi chuyển đến căn hộ mới vào tuần tới.)
sinä (bạn) muutat
Sinä muutatko takaisin kotikaupunkiin?
(Bạn có chuyển về lại thành phố quê hương không?)
hän (anh/cô ấy) muuttaa
Hän muuttaa pois Suomesta ensi kuussa.
(Anh ấy/Cô ấy chuyển khỏi Phần Lan vào tháng tới.)
me (chúng tôi) muutamme
Me muutamme maalle, koska haluamme enemmän rauhaa.
(Chúng tôi chuyển về nông thôn vì chúng tôi muốn có nhiều sự yên tĩnh hơn.)
te (các bạn) muutatte
Te muutatteko yhteen pian?
(Các bạn có chuyển đến sống chung sớm không?)
he (họ) muuttavat
He muuttavat isompaan taloon, koska perhe kasvaa.
(Họ chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn vì gia đình đang phát triển.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo muuttanut suunnitelmia, kun hän ilmoitti peruutuksestaan."

    "Tôi đã thay đổi kế hoạch rồi khi anh ấy thông báo việc hủy bỏ."

  • "Hän oli muuttanut lakitekstin ennen kuin se lähetettiin eduskuntaan."

    "Anh ấy đã sửa đổi văn bản luật trước khi nó được gửi đến quốc hội."

  • "Me olimme muuttaneet talon pohjapiirustusta monta kertaa ennen rakennusluvan hakemista."

    "Chúng tôi đã thay đổi sơ đồ mặt bằng của ngôi nhà nhiều lần trước khi xin giấy phép xây dựng."