muuttaminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "muuttaminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin asian tekeminen toisenlaiseksi tai paremmaksi, usein kirjallisessa muodossa.
Ý nghĩa của "muuttaminen" trong tiếng Việt
Sửa đổi, bổ sung (một văn bản) để làm cho nó công bằng hơn, chính xác hơn hoặc cập nhật hơn.
Câu ví dụ với "muuttaminen"
-
"Lakia ollaan muuttamassa."
"Luật đang được sửa đổi."
-
"Sopimusta täytyy muuttaa vastaamaan nykyistä tilannetta."
"Cần phải sửa đổi hợp đồng để phù hợp với tình hình hiện tại."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muuttaminen"
Đồng nghĩa
Cách dùng "muuttaminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'muuttaminen' thường được dùng khi nói đến việc sửa đổi văn bản, luật lệ hoặc quy định để chúng chính xác hơn, công bằng hơn hoặc cập nhật hơn. Chú ý sự khác biệt với 'korjaaminen' (sửa chữa) thường dùng cho những lỗi sai nhỏ hoặc hỏng hóc.
Bảng chia từ (Taivutus) của "muuttaminen"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: muuttaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | muutan |
Minä muutan uuteen asuntoon ensi viikolla.
(Tôi chuyển đến căn hộ mới vào tuần tới.)
|
| sinä (bạn) | muutat |
Sinä muutatko takaisin kotikaupunkiin?
(Bạn có chuyển về lại thành phố quê hương không?)
|
| hän (anh/cô ấy) | muuttaa |
Hän muuttaa pois Suomesta ensi kuussa.
(Anh ấy/Cô ấy chuyển khỏi Phần Lan vào tháng tới.)
|
| me (chúng tôi) | muutamme |
Me muutamme maalle, koska haluamme enemmän rauhaa.
(Chúng tôi chuyển về nông thôn vì chúng tôi muốn có nhiều sự yên tĩnh hơn.)
|
| te (các bạn) | muutatte |
Te muutatteko yhteen pian?
(Các bạn có chuyển đến sống chung sớm không?)
|
| he (họ) | muuttavat |
He muuttavat isompaan taloon, koska perhe kasvaa.
(Họ chuyển đến một ngôi nhà lớn hơn vì gia đình đang phát triển.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olin jo muuttanut suunnitelmia, kun hän ilmoitti peruutuksestaan."
"Tôi đã thay đổi kế hoạch rồi khi anh ấy thông báo việc hủy bỏ."
-
"Hän oli muuttanut lakitekstin ennen kuin se lähetettiin eduskuntaan."
"Anh ấy đã sửa đổi văn bản luật trước khi nó được gửi đến quốc hội."
-
"Me olimme muuttaneet talon pohjapiirustusta monta kertaa ennen rakennusluvan hakemista."
"Chúng tôi đã thay đổi sơ đồ mặt bằng của ngôi nhà nhiều lần trước khi xin giấy phép xây dựng."