(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa muuttumaton
B2
adjektiivi B2 Luật pháp, Kinh doanh, Tổng quát

muuttumaton

/ˈmuːtːumɑton/
không thể thay đổi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "muuttumaton"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jota ei voi muuttaa, peruuttaa tai palauttaa; lopullinen, peruuttamaton.

Ý nghĩa của "muuttumaton" trong tiếng Việt

Không thể thay đổi, đảo ngược hoặc phục hồi; cuối cùng, dứt khoát.

Câu ví dụ với "muuttumaton"

  • "Hänen päätöksensä oli muuttumaton."

    "Quyết định của anh ấy là không thể thay đổi."

  • "Sopimuksen ehdot ovat muuttumattomat."

    "Các điều khoản của hợp đồng là không thể thay đổi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "muuttumaton"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "muuttumaton" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'muuttumaton' korostaa sitä, että jokin on pysyvästi ja lopullisesti vahvistettu. Se vastaa merkitykseltään vietnaminkielistä ilmausta 'không thể thay đổi' korostaen peruuttamattomuutta ja lopullisuutta.

Bảng chia từ (Taivutus) của "muuttumaton"