(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myöhästyminen
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Công nghệ thông tin, Sản xuất

myöhästyminen

/ˈmyø̯hæstyminen/
sự chậm trễ trong việc có mặt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myöhästyminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, että jokin on myöhässä tai saapuu myöhään.

Ý nghĩa của "myöhästyminen" trong tiếng Việt

Trạng thái một thứ gì đó có sẵn muộn hơn so với dự kiến hoặc kế hoạch ban đầu.

Câu ví dụ với "myöhästyminen"

  • "Myöhästyminen kokouksesta oli anteeksiantamatonta."

    "Việc đến muộn cuộc họp là không thể tha thứ."

  • "Lentokoneen myöhästyminen aiheutti meille paljon harmia."

    "Sự chậm trễ của máy bay gây ra cho chúng tôi rất nhiều phiền toái."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myöhästyminen"

Đồng nghĩa

viivästyminen (sự trì hoãn)

Trái nghĩa

ajoissaolo (sự đúng giờ)

Cách dùng "myöhästyminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này chỉ sự chậm trễ nói chung. Cần phân biệt với 'viivästys', thường chỉ sự chậm trễ do một nguyên nhân cụ thể nào đó.

Bảng chia từ (Taivutus) của "myöhästyminen"

Bảng chia từ (Declension) cho myöhästyminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít myöhästyminen
Myöhästyminen kokouksesta oli anteeksiantamatonta.
(Việc đi trễ cuộc họp là không thể tha thứ.)
Biến cách số ít myöhästymistä
En halua enää yhtään myöhästymistä.
(Tôi không muốn thêm bất kỳ sự chậm trễ nào nữa.)
Sở hữu cách số ít myöhästymisen
Myöhästymisen syy oli liikenne.
(Nguyên nhân của sự chậm trễ là do giao thông.)
Nguyên thể số nhiều myöhästymiset
Myöhästymiset ovat alkaneet vaikuttaa suoritukseeni.
(Những lần chậm trễ đã bắt đầu ảnh hưởng đến hiệu suất của tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Myöhästymisineenkin juna saapui ajoissa."

    "Ngay cả với sự chậm trễ, tàu vẫn đến đúng giờ."

  • "Hän tuli kokoukseen myöhästymisineen."

    "Anh ấy đến cuộc họp với sự chậm trễ của mình."

  • "Myöhästymisineen kaikki sujui lopulta hyvin."

    "Mặc dù có sự chậm trễ, cuối cùng mọi thứ vẫn diễn ra tốt đẹp."

Biến cách Partitive
  • "Olen pahoillani myöhästymistä."

    "Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ."

  • "En halua myöhästymistä."

    "Tôi không muốn sự chậm trễ."

  • "Pelkään myöhästymistä."

    "Tôi sợ sự chậm trễ."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun myöhästymiseni johtui liikenteestä."

    "Sự chậm trễ của tôi là do giao thông."

  • "Hänen myöhästymisensä kokoukseen oli anteeksiantamatonta."

    "Sự chậm trễ của anh ấy/cô ấy đến cuộc họp là không thể tha thứ."

  • "Meidän myöhästymisemme oli kaikkien tiedossa."

    "Sự chậm trễ của chúng ta đã được mọi người biết đến."