(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa myöntää tappionsa
B2
verbi B2 Chung (General)

myöntää tappionsa

/ˈmyøntæː ˈtɑpːiɔnsɑ/
thừa nhận thất bại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "myöntää tappionsa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

tunnustaa hävinneensä esimerkiksi kilpailussa tai taistelussa

Ý nghĩa của "myöntää tappionsa" trong tiếng Việt

Thừa nhận rằng mình đã thua trong một cuộc thi, trận chiến hoặc cuộc đấu khác.

Câu ví dụ với "myöntää tappionsa"

  • "Hänen täytyi myöntää tappionsa tennisturnauksen finaalissa."

    "Anh ấy phải thừa nhận thất bại của mình trong trận chung kết giải quần vợt."

  • "Vaikka hän yritti parhaansa, hänen oli myönnettävä tappionsa pelissä."

    "Mặc dù anh ấy đã cố gắng hết sức, anh ấy vẫn phải thừa nhận thất bại trong trò chơi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "myöntää tappionsa"

Đồng nghĩa

tunnustaa tappio (thừa nhận thất bại)

Trái nghĩa

kieltäytyä myöntämästä tappiota (từ chối thừa nhận thất bại)

Cách dùng "myöntää tappionsa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này dùng để chỉ hành động chấp nhận sự thất bại trong một cuộc thi, trận đấu hoặc tình huống cạnh tranh nào đó. Nó nhấn mạnh sự trung thực và dũng cảm khi đối mặt với thất bại.

Bảng chia từ (Taivutus) của "myöntää tappionsa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: myöntää tappionsa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) myönnän tappioni
Minä myönnän tappioni.
(Tôi thừa nhận thất bại của mình.)
sinä (bạn) myönnät tappiosi
Sinä myönnät tappiosi.
(Bạn thừa nhận thất bại của bạn.)
hän (anh/cô ấy) myöntää tappionsa
Hän myöntää tappionsa.
(Anh/Cô ấy thừa nhận thất bại của anh/cô ấy.)
me (chúng tôi) myönnämme tappiomme
Me myönnämme tappiomme.
(Chúng tôi thừa nhận thất bại của chúng tôi.)
te (các bạn) myönnätte tappionne
Te myönnätte tappionne.
(Các bạn thừa nhận thất bại của các bạn.)
he (họ) myöntävät tappionsa
He myöntävät tappionsa.
(Họ thừa nhận thất bại của họ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hän myönsi tappionsa vasta tunnin kuluttua."

    "Anh ấy chỉ thừa nhận thất bại sau một giờ."

  • "Joukkue myönsi tappionsa jo ensimmäisen erän jälkeen."

    "Đội đã thừa nhận thất bại ngay sau hiệp đầu tiên."

  • "Valmentaja myönsi tappionsa lehdistötilaisuudessa eilen."

    "Huấn luyện viên đã thừa nhận thất bại trong cuộc họp báo ngày hôm qua."

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Hänen oli vaikea myöntää tappionsa."

    "Anh ấy cảm thấy khó khăn để thừa nhận thất bại của mình."

  • "Myöntäminen tappionsa oli hänelle suuri helpotus."

    "Việc thừa nhận thất bại của mình là một sự giải tỏa lớn đối với anh ấy."

  • "Pelin jälkeen pelaajan täytyi myöntää tappionsa."

    "Sau trận đấu, người chơi phải thừa nhận thất bại của mình."